VERIFICATION LÀ GÌ

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Verification là gì

*
*
*

verification
*

verification /,verifi"keiʃn/ danh từ sự thẩm tra sự xác minh
kiểm traIVP (installation verification procedure): thủ tục kiểm tra cài đặtconstant verification: sự kiểm tra hằng sốfield verification: sự kiểm tra hiện trườnginitial verification: kiểm tra ban đầuinstallation verification procedure (IVP): thủ tục kiểm tra cài đặtkeystroke verification: kiểm tra nhấn phímmachine version verification of duction quality: sự kiểm tra chất lượng sản phẩm bằng máymaterials verification: sự kiểm tra vật liệuperiodic verification: sự kiểm tra định kỳquality verification: sự kiểm tra chất lượngverification of calculation: sự kiểm tra tính toánsự cảm biếnsự chứng nhậnsự hiệu chuẩnsự kiểm chứngimplementation verification: sự kiểm chứng thi hànhkey stroke verification: sự kiểm chứng gõ phímnode verification: sự kiểm chứng nútprogram verification: sự kiểm chứng chương trìnhverification and validation (V&V): sự kiểm chứng và phê chuẩnwrite verification: sự kiểm chứng ghisự kiểm nghiệmverification by means of limit gages: sự kiểm nghiệm bằng calip giới hạnverification by means of limit gauges: sự kiểm nghiệm bằng calip giới hạnsự kiểm traconstant verification: sự kiểm tra hằng sốfield verification: sự kiểm tra hiện trườngmachine version verification of duction quality: sự kiểm tra chất lượng sản phẩm bằng máymaterials verification: sự kiểm tra vật liệuperiodic verification: sự kiểm tra định kỳquality verification: sự kiểm tra chất lượngverification of calculation: sự kiểm tra tính toánsự kiểm trứngsự thử nghiệmsự xác minhsự xác nhậntính phù hợpLĩnh vực: toán & tinphép thử lạiLĩnh vực: điện lạnhsự nghiệm lạiLĩnh vực: điệnsự soát lạiCRV (cryptography verification request)yêu cầu kiểm chứng mãLIVT (link integrity verification test)phép thử nghiệm tính toàn vẹn liên kếtcheck verification recordbản ghi thẩm kiểmcheck verification recordbản ghi xác nhận séccryptography verification request (CRV)yêu cầu kiểm chứng mật mãformat verificationthể theo hình thứckeystroke verificationsự thử lại phímgiám địnhverification of assets: sự giám định tài sản (của kiểm toán viên)kiểm chứngkiểm nghiệmsimultaneous verification: sự kiểm nghiệm đồng thời, cùng lượt, cùng một lúckiểm tracomplete verification: kiểm tra toàn diệnnegative verification: sự kiểm tra ngược, chứng minh ngượcon-site verification: kiểm tra tại hiện trườngsự thẩm traverification of accounts: sự thẩm tra đối chiếu chương mụcthẩm địnhverification of assets: thẩm định tài sảnxác minhdelivery verification certificategiấy chứng giao hàngexamination and verificationsự thẩm traphysical verificationkiểm định thực tếphysical verificationthẩm tra vật lýprocedure of verificationtrình tự thẩm trastatistical verificationthẩm tra thống kêsystem of verificationchế độ thẩm traverification by consentthẩm tra có sự đồng ýverification by test and scrutinythẩm tra bằng khảo sát và thử nghiệmverification by tests and scrutinythẩm bằng khảo sát và thử nghiệmverification of balancethẩm tra số dưverification of cashthẩm tra tiền mặtverification of footings and postingsthẩm tra tổng cộng và việc vào sổverification of footings postingsthẩm tra sổ tổng cộng và việc vào sổ

Xem thêm: Hướng Dẫn Giải Chi Tiết Đề Thi Thpt Quốc Gia Môn Sinh 2018 Mã Đề 201 8 Môn Sinh

*

*

*

verification

Từ điển Collocation

verification noun

ADJ. empirical, scientific

VERIFICATION + NOUN procedures

PREP. subject to ~ The credit card is then accepted, subject to verification of the signature.