Trang chủ viện đại học mở hà nội

Chọn nghề gì? Các công cụ khám phá bản thân Quản trị sự nghiệp trọn đời TIN TỨC Học bổng

A.

Bạn đang xem: Trang chủ viện đại học mở hà nội

THÔNG TIN TUYỂN SINH

Ngày 03 tháng 11 năm 1993 Thủ tướng Chính phủ đã ký quyết định số 535/TTg thành lập Viện Đại học Mở Hà Nội trên cơ sở Viện Đào tạo Mở rộng 1 (một đơn vị thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo). Đây là cơ sở đào tạo đại học và nghiên cứu các loại hình đào tạo mở, đào tạo từ xa, đào tạo tại chỗ nhằm đáp ứng nhu cầu đa dạng của xã hội, góp phần tăng tiềm lực cán bộ khoa học - kỹ thuật cho đất nước.

B. QUY CHẾTUYỂN SINH

1. Thời gian tuyển sinh:

Đang cập nhật

2.

Xem thêm: Mách Bạn 9 Cách Trị Đau Răng Thì Làm Gì, Trám Răng Sâu Giá Bao Nhiêu

Đối tượng tuyển sinh:

Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phương thức tuyển sinh:

Xét kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT 2022Xét kết quả học tập bậc THPTXét kết quả bài thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chứcXét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ giáo dục và Đào tạo

C. HỌC PHÍ

Đang cập nhật

D. CÁC NGÀNH HỌC VÀ KHỐI XÉT TUYỂN

STTTên ngànhTổ hợp xét tuyểnPhương thức xét tuyển
Kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPTKết quả học tập bậc THPTKết quả bài thi ĐGNL
1Thiết kế công nghiệpH00, H01, H06XX-
2Kế toánA00, A01, D01X--
3Tài chính - Ngân hàngA00, A01, D01X--
4Quản trị kinh doanhA00, A01, D01X--
5Thương mại điện tử--X
6LuậtA00, A01, D01, C00X--
7Luật kinh tếA00, A01, D01, C00X--
8Luật quốc tếA00, A01, D01, C00X--
9Công nghệ sinh họcB00, A00, D07XX-
10Công nghệ thực phẩmB00, A00, D07XX-
11Công nghệ thông tinA00, A01, D01X--
12Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00, A01, C01, D01X--
13Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00, A01, C01, D01X--
14Kiến trúcV00, V01, V02XX-
15Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01X--
16Quản trị khách sạnD01X--
17Ngôn ngữ AnhD01X--
18Ngôn ngữ Trung QuốcD01, D04X--

E. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN QUACÁC NĂM

NgànhNăm 2019Năm 2020Năm 2021
(Thang điểm 30)Xét theo học bạXét theo điểm thi THPT QG
Thiết kế công nghiệp30 (H00)17,4019,3020,46
24 (H01, H06)
Kế toán20,8523,2024,90
Tài chính - ngân hàng19,8022,6024,70
Quản trị kinh doanh20,6023,2525,15
Thương mại điện tử20,7524,2025,85
Luật19,5021,8023,90
Luật (THXT C00)25,25
Luật kinh tế20,5023,0024,45
Luật kinh tế(THXT C00)26,00
Luật quốc tế1920,5023,90
Luật quốc tế(THXT C00)24,75
Công nghệ sinh học20,501515,0016,00
Công nghệ thông tin20,3023,0024,85
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông15,1517,1521,65
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa15,8017,0524,45
Kiến trúc202020,00
Công nghệ thực phẩm18,801515,0016,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành28,5330,0732,61
Ngôn ngữ Anh28,4730,3334,27
Ngôn ngữ Trung Quốc29,2731,1234,87
Quản trị khách sạn33,27

Mã ngành nghề/Chương trìnhTên ngành nghề/Chương trình đào tạoThông tin tuyển sinhHình thức tuyển sinhTổ hợp môn xét tuyểnĐăng ký cập nhật nguyện vọng tuyển sinhHệ đào tạoThời gian đào tạoChỉ tiêu

*
Đăng ký