Tiền Trung Đổi Tiền Việt

1 Nhân dân tệ Trung Quốc (CNY) đổi được 3,600 Việt Nam Đồng (VND)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nhân dân tệ Trung Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định.


Bạn đang xem: Tiền trung đổi tiền việt

*

*

Xem thêm: Ăn Giá Đỗ Có Tác Dụng Của Giá Đỗ Với Phụ Nữ ? Tác Dụng Của Giá Đỗ, Giá Đậu Xanh

Yuan Trung Quốc là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Yuan Trung Quốc còn được gọi là Yuans, Nhân dân tệ, và Đồng Nhân dân tệ. Ký hiệu CNY có thể được viết Y. Ký hiệu VND có thể được viết D. Yuan Trung Quốc được chia thành 10 jiao or 100 fen. Tỷ giá hối đoái Yuan Trung Quốc cập nhật lần cuối vào ngày 31 tháng Ba 2022 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2022 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi CNY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 5 chữ số có nghĩa.

5.0
CNY VND
18,000
10.0 36,000
20.0 71,800
50.0 179,600
100.0 359,200
200.0 718,200
500.0 1,795,800
1000.0 3,591,400
2000.0 7,182,800
5000.0 17,957,000
10,000.0 35,914,200
20,000.0 71,828,400
50,000.0 179,571,000
100,000.0 359,142,000
200,000.0 718,283,800
500,000.0 1,795,709,600
1,000,000.0 3,591,419,200
CNY tỷ lệ 31 tháng Ba 2022 VND CNY 20,000
5.5
50,000 14.0
100,000 28.0
200,000 55.5
500,000 139.0
1,000,000 278.5
2,000,000 557.0
5,000,000 1392.0
10,000,000 2784.5
20,000,000 5569.0
50,000,000 13,922.0
100,000,000 27,844.0
200,000,000 55,688.5
500,000,000 139,220.5
1,000,000,000 278,441.5
2,000,000,000 556,883.0
5,000,000,000 1,392,207.5
VND tỷ lệ 1 tháng Tư 2022

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Tiền Tệ Mua vào Bán ra
Đô La Mỹ 22,670 22,980
Đô La Úc 16,665 17,377
Đô Canada 17,806.34 18,566.5
Euro 24,629.54 26,009.89
Bảng Anh 29,251.47 30,500.21
Yên Nhật 182.31 193.01
Đô Singapore 16,426.52 17,127.77
Đô HongKong 2,841.56 2,962.87
Won Hàn Quốc 16.24 19.79
Nhân Dân Tệ 3,528 3,680
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Tiền Tệ Mua vào Bán ra
Vàng nữ trang 24K 53,502 54,802
SJC Hà Nội 68,300 69,070
Bảo Tín Minh Châu 68,260 68,900
DOJI HN 68,250 68,950
Phú Qúy SJC 68,250 68,900
PNJ Hà Nội 68,270 69,100
Giá vàng hôm nay