OBITUARY LÀ GÌ

Were there lessons on how you could get your obituary featured -- even if you aren"t around to enjoy it?
Có phải bài học là làm thế nào để cáo phó của bạn được đăng lên báo Kể cả khi bạn không còn sống để thấy nó?
Chúng ta cũng có thể tìm ra các quyển Kinh Thánh của gia đình, những cáo phó, lịch sử gia đình hay nhật ký.

Bạn đang xem: Obituary là gì


Notes Flight obituary "Prize Patrol", from Wright Brothers Aeroplane Company, a virtual museum of pioneer aviation * Johnstone, Rupert (April 1908).
Ông qua đời tại Paris và được chôn ở Cimetière de Passy ở Paris. ^ "Prize Patrol", from Wright Brothers Aeroplane Company, a virtual museum of pioneer aviation ^ * Johnstone, Rupert (tháng 4 năm 1908).
Dr. Brodo"s list of publications includes 75 research papers, 8 popular articles, 22 reviews and 6 editorials and obituaries.
Danh sách các xuất bản của Dr. Brodo bao gồm 75 đề tài nghiên cứu, 8 đề tài phổ biến, 22 bài phê bình và 6 bài xã luận.
Truy cập ngày 11 tháng 2 năm 2015. ^ a ă â Obituary, CRIENGLISH.com, 2011, retrieved ngày 10 tháng 2 năm 2015 ^ a ă â Kristof, Nicholas D. (ngày 3 tháng 7 năm 1992).
22 days after the video was posted, Louise died of natural causes at the age of 92; Neistat wrote her obituary and delivered the eulogy.
22 ngày sau khi video được đăng tải, Louise qua đời do tuổi già, hưởng thọ 92 tuổi; Neistat đã viết cáo phó cho bà và đọc bài điếu văn.
His obituary in the Los Angeles Times rivaled that of major political figures, running three columns with a photograph.

Xem thêm: Nước Hoa Tinh Dầu Cửa Gió Ô Tô Xe Hơi Gắn Đá X


Cáo phó của Room 8 trên tờ Los Angeles Times cạnh tranh với các nhân vật chính trị lớn, chạy ba cột với một bức ảnh.
Possessed and Death, along with bands such as Obituary, Carcass, Deicide and Morbid Angel are often considered pioneers of the genre.
Cùng với Death và thủ lĩnh Chuck Schuldiner (người thường được cho là "cha đẻ của death metal"), những ban nhạc như Possessed, Obituary, Deicide và Morbid Angel thường được cho là những người đi tiên phong cho thể loại này.
I have no more information. ^ Campbell-Kelly, Martin (ngày 13 tháng 10 năm 2011), “Dennis Ritchie obituary”, The Guardian, truy cập ngày 13 tháng 10 năm 2011, Dennis MacAlistair Ritchie, computer scientist, born ngày 9 tháng 9 năm 1941; died ngày 12 tháng 10 năm 2011 Bảo trì CS1: Ngày và năm (link) ^ Keill, Liz.
E. M. Forster, in an obituary notice, challenged this widely held view, describing him as "the greatest imaginative novelist of our generation."
E. M. Forster, trong một bản cáo phó, đã lên tiếng thách thức dư luận và gọi ông là "Tiểu thuyết gia sáng tạo bật nhất trong thế hệ của chúng ta."
The papers had the same format: page 1 reported the party Central Committee session on 11 March that elected Gorbachev and printed the new leader"s biography and a large photograph of him; page 2 announced the demise of Chernenko and printed his obituary.
Các tờ báo đều có một khuôn mẫu chung: trang một thông báo phiên họp toàn thể của Uỷ ban Trung ương ngày 11 tháng 3 bầu Gorbachev và in tiểu sử vị lãnh đạo mới cùng một bức ảnh lớn của ông; trang 2 thông báo cái chết của Chernenko và thông cáo chính thức.
Rutherford agreed with other cast members that regardless of what other things they achieved in their lives , " Our obituary will say we were in Gone With the Wind and we "ll be proud of it . "
Rutherford đồng tình với các diễn viên tham gia là bất kể họ có đạt được những thành tích gì khác trong cuộc đời nhưng " cáo phó của chúng tôi sẽ phải ghi chúng tôi đã tham gia Cuốn theo chiều gió và chúng tôi tự hào về điều đó " .
In addition to Hinge and Bracket, Eddington, and Keith, actress Beryl Reid also contributed anecdotes to his obituary.
Ngoài Hinge and Bracket, Eddington và Keith, nữ diễn viên Beryl Reid cũng đóng góp những giai thoại cho cáo phó của con mèo này.
The most popular queries list:1K,~2K,~3K,~4K,~5K,~5-10K,~10-20K,~20-50K,~50-100K,~100k-200K,~200-500K,~1M