GIÁ TÔN LỢP MÁI 2021 MỚI NHẤT

Ứng dụng quan trọng của tôn trong đời sống

Tôn (tole) sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội nên có nhiều ứng dụng quan trọng trong xây dựng dân dụng và công nghiệp như:

Tôn (tole) được ứng dụng phổ biến trong các lĩnh vực xây dựng, ứng dụng nhiều nhất và dễ thấy nhất là các loại tấm lợp (chống nóng, giả ngói …)Làm các vách ngăn trần nhà, cửa ra vào.Làm cửa cuốn.Tôn có khả năng uốn dẻo giúp dễ dàng chế tạo những hình thù khác nhau nên được dùng trang trí nội ngoại thất với những sản phẩm ấn tượng, độc đáo, độ bền caoLàm vỏ bọc các thiết bị điện: vỏ máy giặt, vỏ tủ lạnh, vỏ máy vi tínhSản xuất ngoại thất ô tô, tàu hỏa, xe buýt, thùng nhiên liệu.

Bạn đang xem: Giá tôn lợp mái 2021 mới nhất

*
Tole có nhiều ứng dụng quan trọng trong cuộc sống như lợp mái, vách ngăn, cửa cuốn, làm ống thông gió, sản xuất công nghiệp …

Tôn gồm có những loại nào ?

Tôn có rất nhiều loại khác nhau như: tôn tẩy rỉ, tôn cán nguội, tôn mạ kẽm, tôn lạnh, tôn mạ màu, tôn cán sóng, tôn lợp….

1) Tôn Lạnh

*
Tôn 9 sóngTôn lạnh 11 sóng trònTôn Lạnh là loại tôn được chế tạo từ thép cán nguội, được mạ hợp kim nhôm trong đó: nhôm chiếm 55% , kẽm chiếm 43.5% và Sicicon chiếm 1.5%Tôn Lạnh màu là Tôn Lạnh được phủ một lớp sơn, màu sắc đa dạng phong phú, độ bền vượt trộiCó độ bền cao gấp 4 lần tôn kẽm thông thường, cùng với khả năng chống ăn mòn, kháng nhiệt và chống cháy cao, tôn lạnh ngày càng được sử dụng nhiều

2) Tôn Kẽm

Tôn kẽm hay còn gọi là tôn mạ kẽm (tole mạ kẽm) là loại tôn được làm từ tấm thép mạ hợp kim kẽm, trong đó kẽm (Zn) chiếm 100%

Sản phẩm tôn mạ kẽm bóng đẹp, giá rẻ, tuy nhiên dễ bị oxy hóa, tuổi thọ không cao

3) Tôn Mát (tôn xốp, tôn PU)

Tôn Mát là tên gọi chung của tôn xốp Cách Nhiệt, tôn PU PE chống nóng, cấu tạo gồm 3 lớp: lớp tôn – lớp PU cách nhiệt – lớp màng PP/PVC. Ngoài ra, có thể cấu tạo khác từ 3 lớp: tôn – xốp – tôn hoặc tôn – xốp – màng PVC.

Tôn mát có khả năng chống nóng, làm mát công trình nhờ khả năng phản xạ các tia nắng mặt trời cực kì tốt.

Tôn cách nhiệt pu có cấu tạo 3 lớp: lớp tôn + lớp PU và lớp PVC

Lưu ý: tuyệt đối không mua sản phẩm kém chất lượng, nếu không sẽ dễ bị cháy nhà vì lớp xốp ở giữa của tôn mát rất dễ bén lửa, khi cháy thì lại rất khó dập vì lửa ở phía trong lớp tôn. Cần mua sản phẩm chất lượng, chống cháy.

4) Tôn Cán Sóng

Tôn Cán Sóng loại tôn mạ kẽm được cán sóng và được sơn phủ nhằm tạo tính thẩm mỹ cho công trình, các loại Tôn Cán Sóng: 5 sóng, 9 sóng, 11 sóng, 13 sóng, sóng seam lock, sóng ngói …

*
Các loại tôn cán sóng hiện nay

5) Tôn Giả Ngói

Tôn Lợp Giả Ngói chính là tôn sóng ngói, loại tôn này có kiểu dáng, kích thước, màu sắc rất giống với ngói thật truyền thống nhưng nhẹ hơn rất nhiềuTôn giả ngói thường dùng lợp mái cho các mái nhà đa tầng, có độ dốc lớn, các biệt thự, nhà phố …Sử dụng tôn sóng ngói giúp giảm tải trọng lên khung sườn của mái, cột và móng so với ngói, xi măng thông thường rất nhiều

6) Tôn vòm

Tôn vòm là loại tôn dùng để làm mái vòm, nóc gió cho các công trình xây dựng, dân dụng. Cấu tạo gồm: phần mái vòm, thanh đỡ, các mối nối dọc tấm tôn. Tôn vòm có độ bền chắc chắn, có khả năng chịu được mưa bão, che nắng che mưa hiệu quả, không bị bám rêu dù sử dụng thời gian dài, đảm bảo tính thẩm mỹ của công trình.

Xem thêm: Mua Màn Hình Máy Tính Samsungls20D300Nhmxv 19, Màn Hình Máy Tính Samsungls20D300Nhmxv 19

*
Tôn vòm

 7) Tôn úp nóc

Tôn úp nóc là loại được sử dụng rất rộng rãi trong xây dựng để thay thế cho ngói úp nóc, là phụ kiện tôn cách nhiệt úp nóc thường có cấu tạo hình chữ V, tôn úp nóc đa dạng về độ dày, màu sắc

*
Tôn úp nóc thường có dạng chữ V

Để đảm bảo tính đồng bộ và tính thẩm mỹ cao cho công trình bạn nên sử dụng tôn úp nóc có các chỉ số kỹ thuật tôn giống với lớp tôn nền lợp mái.

8) Tôn nhựa

Tôn nhựa hay còn gòi là tôn nhựa lấy sáng được làm từ vật liệu hỗn hợp nhựa và sợi thủy tinh, tấm lấy sáng thường có diện tích từ 5% đên 10% trên diện tích mái lợp, giúp chúng ta có thể tiết kiệm được 20 k đến 25 ngàn ( kilo wat) điện mỗi năm.

*
Tôn nhựa lấy sáng giúp tiết kiệm chi phí

Sử dụng tôn nhựa lấy sáng làm nhà phơi sẽ tiết kiệm nhiều chi phí

9) Tôn diềm

Tôn diềm (tôn chấn diềm) là dạng tôn phẳng được chấn các góc theo bản vẽ để ốp góc, vách, nóc và mái nhà. Tôn diềm giúp mái tôn chống dột, chống tạt nước mỗi khi mưa tới, đồng thời gia tăng tính thẩm mĩ cho công trình xây dựng của bạn

Các nhà máy Tole uy tín tại Việt Nam hiện nay

Hiện nay, tại thị trường Việt Nam, có nhiều nhà máy sản xuất tôn, tôn nội địa và nhập khẩu, tuy nhiên chất lượng và giá cả cũng khác nhau.

Bạn cần hiểu rõ yêu cầu của công trình cũng như chất lượng, giá cả của các nhà máy để đàm bảo mua được đúng sản phẩm, đúng giá, đáp ứng đúng yêu cầu công trình và tiết kiệm nhất

Những nhà máy tôn uy tín và được tin dùng sẽ được liệt kê ngay dưới đây, bạn có thể tham khảo từng thương hiệu để lựa chọn cho phù hợp.

1) Tole Đông Á

Tole Đông Á là sản phẩm của công ty Tôn Đông Á, sản phẩm chất lượng cao, đa dạng màu sắc, chủng loại, giá thành hợp lý.

2) Tole Hoa Sen

Là một trong những sản phẩm được ưa chuộng nhất hiện nay bới chất lượng, độ bền cao, nhiều chi nhánh khắp cả nước, giá thành hợp lý, chế độ hậu mãi và chăm sóc khách hàng tốt

3) Tole Việt Nhật

4) Tole Phương Nam

5) Tole Nam Kim

Báo giá tôn mới nhất

Bảng báo giá tôn mới nhất của một số nhà máy Hoa Sen, Đông Á, Việt Nhật … Bạn cần báo giá tôn chính xác theo đơn hàng của mình ( số lượng, quy cách, nới giao hàng …) vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.

GIÁ TÔN LẠNH MÀU LD VIỆT NHẬT
ĐỘ DÀY (Đo thực tế)TRỌNG LƯỢNG (KG/M)ĐƠN GIÁ (KHỔ 1M07)
2 dem1.8kg/m47.500
2.5 dem2.1kg/m50.000
3 dem2.35kg/m54.000
3.2 dem2.6kg/m59.000
3.5 dem2.75kg/m62.000
3.8 dem2.9kg/m66.000
4 dem3.15kg/m71.000
4.3 dem3.3kg/m75.000
4.5 dem3.5kg/m79.000
4.8 dem3.75kg/m83.000
5 dem4.2kg/m88.000
TÔN LẠNH KHÔNG MÀU LD VIỆT NHẬT
2 dem1.8kg/m
2.5 dem2.1kg/m52.000
3 dem2.35kg/m58.500
3.2 dem2.6kg/m62.500
3.5 dem2.75kg/m69.000
3.8 dem2.9kg/m71.000
4 dem3.15kg/m76.000
4.3 dem3.3kg/m80.000
4.5 dem3.5kg/m86.500
4.8 dem3.75kg/m90.500
5 dem4.2kg/m95.000
GIÁ TÔN LẠNH MÀU ĐÔNG Á
3 dem2.5kg/m64.000
3.5 dem3kg/m73.000
4 dem3.5kg/m83.500
4.5 dem3.9kg/m92.500
5 dem4.4kg/m101.000
GIÁ TÔN LẠNH MÀU HOA SEN
3 dem2.5kg/m68.000
3.5 dem3kg/m73.000
4 dem3.5kg/m88.000
4.5 dem3.9kg/m97.500
5 dem4.4kg/m107.000
GIÁ TÔN KẼM LD VIỆT NHẬT
ĐỘ DÀY (Đo thực tế)TRỌNG LƯỢNG (KG/M)ĐƠN GIÁ (KHỔ 1M07)
2.5 dem2.1kg/m51.000
3 dem2.35kg/m57.000
3.5 dem2.75kg/m67.000
4 dem3.15kg/m73.000
4.5 dem3.5kg/m82.000
5 dem4.2kg/m90.000
DÁN CÁCH NHIỆT ( thủ công)
PE – OPP 3LY15.000
PE – OPP 5LY19.000
PE – OPP 10LY27.000
PE -OPP 20LY45.000
DÁN CÁCH NHIỆT ( bằng máy)
PE – OPP 3LY18.000
PE – OPP 5LY22.000
PE – OPP 10LY30.000
GIA CÔNG PU CÁCH NHIỆT (18 – 20LY)
5 sóng vuông61.000
9 sóng vuông63.000
Chấn máng + diềm4.000
Chấn vòm3.000
Chấn úp nóc3.000
Tôn nhựa 1 lớp47.000
Tôn nhựa 2 lớp86.000
GIÁ TÔN LẠNH KHÔNG MÀU ĐÔNG Á
3 dem2.5kg/m63.000
3.5 dem3kg/m72.000
4 dem3.5kg/m79.500
4.5 dem3.9kg/m92.000
5 dem4.4kg/m100.000
GIÁ TÔN LẠNH KHÔNG MÀU HOA SEN
3 dem2.5kg/m66.000
3.5 dem3kg/m72.000
4 dem3.5kg/m86.000
4.5 dem3.9kg/m95.000
5 dem4.4kg/m103.000