FOIL LÀ GÌ

foil tiếng Anh là gì?

foil tiếng Anh là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng foil trong tiếng Anh.

Bạn đang xem: Foil là gì


Thông tin thuật ngữ foil tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

*
foil(phát âm có thể chưa chuẩn)
Hình ảnh cho thuật ngữ foil

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-ViệtThuật Ngữ Tiếng AnhViệt-ViệtThành Ngữ Việt NamViệt-TrungTrung-ViệtChữ NômHán-ViệtViệt-HànHàn-ViệtViệt-NhậtNhật-ViệtViệt-PhápPháp-ViệtViệt-NgaNga-ViệtViệt-ĐứcĐức-ViệtViệt-TháiThái-ViệtViệt-LàoLào-ViệtViệt-ĐàiTây Ban Nha-ViệtĐan Mạch-ViệtẢ Rập-ViệtHà Lan-ViệtBồ Đào Nha-ViệtÝ-ViệtMalaysia-ViệtSéc-ViệtThổ Nhĩ Kỳ-ViệtThụy Điển-ViệtTừ Đồng NghĩaTừ Trái NghĩaTừ điển Luật HọcTừ Mới

Định nghĩa - Khái niệm

foil tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ foil trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ foil tiếng Anh nghĩa là gì.

Xem thêm: 21+ Mẫu Gạch Lát Nền Giả Đá Hoa Cương, Marble,, 30 Mẫu Gạch Giả Đá Hoa Cương

foil /fɔil/* danh từ- lá (kim loại)=tin foil+ lá thiếc=gold foil+ lá vàng- nền, vật làm nền (đồ nữ trang, nhẫn kim cương...)- người làm tôn người khác lên; cái làm tôn cái khác lên (khi đem so sánh những nét tương phản)- (kiến trúc) trang trí hình lá* ngoại động từ- làm nền, làm nổi bật bằng nền- làm tôn lên (bằng cách so sánh những nét tương phản)- (kiến trúc) trang trí bằng hình lá- tráng (gương)* danh từ- đường chạy (của con vật bị săn)=to run the foil+ lại chạy lại con đường cũ- (từ cổ,nghĩa cổ) sự đánh bại, sự đánh lui* ngoại động từ- làm (chó săn) lạc hướng- đánh bại, đẩy lui; chặn đứng; làm thất bại (một âm mưu, một kế hoạch...)

Thuật ngữ liên quan tới foil

Tóm lại nội dung ý nghĩa của foil trong tiếng Anh

foil có nghĩa là: foil /fɔil/* danh từ- lá (kim loại)=tin foil+ lá thiếc=gold foil+ lá vàng- nền, vật làm nền (đồ nữ trang, nhẫn kim cương...)- người làm tôn người khác lên; cái làm tôn cái khác lên (khi đem so sánh những nét tương phản)- (kiến trúc) trang trí hình lá* ngoại động từ- làm nền, làm nổi bật bằng nền- làm tôn lên (bằng cách so sánh những nét tương phản)- (kiến trúc) trang trí bằng hình lá- tráng (gương)* danh từ- đường chạy (của con vật bị săn)=to run the foil+ lại chạy lại con đường cũ- (từ cổ,nghĩa cổ) sự đánh bại, sự đánh lui* ngoại động từ- làm (chó săn) lạc hướng- đánh bại, đẩy lui; chặn đứng; làm thất bại (một âm mưu, một kế hoạch...)

Đây là cách dùng foil tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ foil tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập cqaugusta.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

foil /fɔil/* danh từ- lá (kim loại)=tin foil+ lá thiếc=gold foil+ lá vàng- nền tiếng Anh là gì? vật làm nền (đồ nữ trang tiếng Anh là gì? nhẫn kim cương...)- người làm tôn người khác lên tiếng Anh là gì? cái làm tôn cái khác lên (khi đem so sánh những nét tương phản)- (kiến trúc) trang trí hình lá* ngoại động từ- làm nền tiếng Anh là gì? làm nổi bật bằng nền- làm tôn lên (bằng cách so sánh những nét tương phản)- (kiến trúc) trang trí bằng hình lá- tráng (gương)* danh từ- đường chạy (của con vật bị săn)=to run the foil+ lại chạy lại con đường cũ- (từ cổ tiếng Anh là gì?nghĩa cổ) sự đánh bại tiếng Anh là gì? sự đánh lui* ngoại động từ- làm (chó săn) lạc hướng- đánh bại tiếng Anh là gì? đẩy lui tiếng Anh là gì? chặn đứng tiếng Anh là gì? làm thất bại (một âm mưu tiếng Anh là gì? một kế hoạch...)