BỘ ĐỀ THI HỌC KÌ 1 LỚP 6 NĂM 2020

Bộ đề thi học kì 1 môn Toán lớp 6 năm 2020 - 2021 gồm 7 đề thi, có bảng ma trận và đáp án kèm theo, giúp các em học sinh lớp 6 ôn tập, luyện giải đề, rồi so sánh đáp án thuận tiện hơn.

Bạn đang xem: Bộ đề thi học kì 1 lớp 6 năm 2020

Các đề thi trong bộ tài liệu được sưu tầm từ các trường THCS trên toàn quốc để các em học sinh thuận lợi hơn trong việc ôn luyện, chuẩn bị cho bài thi học kì 1 lớp 6. Đồng thời, đây cũng là tài liệu dành cho quý thầy cô tham khảo để có thêm kinh nghiệm ra đề thi cũng như đánh giá kiến thức của học sinh. Bên cạnh môn Toán, thầy cô có thể tham khảo thêm bộ đề thi học kì 1 môn Ngữ văn lớp 6.


Đề kiểm tra học kì 1 môn Toán lớp 6 năm 2020 - 2021

Đề kiểm tra học kì 1 môn Toán lớp 6 năm 2020 - 2021 - Đề 1 Đề kiểm tra học kì 1 môn Toán lớp 6 năm 2020 - 2021 - Đề 2 Đề kiểm tra học kì 1 môn Toán lớp 6 năm 2020 - 2021 - Đề 3

Đề kiểm tra học kì 1 môn Toán lớp 6 năm 2020 - 2021 - Đề 1

Ma trận đề thi học kì 1 môn Toán lớp 6 năm 2020 - 2021

Cấp độTên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1. Các phép toán trong N, thứ tự thực hiện các phép tính. Tính chất chia hết.

Nhận biết được số phần tử của một tập hợp

Kĩ năng thực hiện phép tính trong N, tính được x thông qua thứ tự thực hiện các phép tính

Vận dụng tìm x

 

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ%

1

0,25đ

2,5%

 

2

0,5đ

5%

1

0,5đ

5%

 

1

0,5đ

5%

 

 

5

1,75đ

17,5%

2. Tập hợp Z các số nguyên

So sánh được hai số nguyên

Kĩ năng thực hiện phép tính cộng trừ trong Z

 

 

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ%

1

0,25đ

2,5%

 

2

0,5đ

5%

 

 

1

0,5đ

5%

 

 

4

1,25đ

12,5%

3. Các bài toán về lũy thừa

Biết vận dụng các công thức về lũy thừa để nhận biết kết quả

Kĩ năng thực hiện phép tính về lũy thừa

Vận dụng tính toán về lũy thừa trong so sánh hai số tự nhiên.

Tìm x

 

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ%

1

0,25đ

2,5%

 

 

 

 

1

0,5đ

5%

 

1

1,0đ

10%

3

1,75đ

17,5%

4. Các bài toán về ƯC, BC, UCLN, BCNN.

Nhận biết kết quả về ƯC và BC

Tìm được UCLN

Vận dụng kiến thức về BC và BCNN để giải bài toán

 

 

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ%

1

0,25đ

2,5%

 

 

 

1

1,5đ

15%

 

2

1,75đ

17,5%

5. Đoạn thẳng

 

Nhận biết điểm nằm giữa hai điểm.

 

Biết chứng tỏ một điểm là trung điểm của đoạn thẳng

Biết vẽ hình.

Tính được độ dài đoạn thẳng.

So sánh hai đoạn thẳng

 

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ%

2

0,5đ

5%

1

0,75đ

7,5%

 

2 1

0,5đ 0,75đ

5% 7,5%

 

 

 

2

1,0đ

10%

 

8

3,5đ

35%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ%

7

2,25đ

22,5%

8

2,75đ

27,5%

6

4,0đ

40%

1

1,0đ

10%

22

10đ

100%


Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 6 năm 2020 - 2021

PHÒNG GD&ĐT……….TRƯỜNG THCS

(Đề thi có 01 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ INĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN TOÁN – Khối lớp 6(Thời gian làm bài : 90 phút)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.

Câu 1: Số phần tử của tập hợp A = {2; 4; 6; 8; 10;....;32 } là:

A. 16 B. 34 C. 32 D. 15

Câu 2: Trong các số sau, số chia hết cho cả 3; 5 và 9 là:

A. 2016 B. 2015 C. 1140 D. 1125

Câu 3: Tổng 156 + 18 + 3 chia hết cho:

A. 8. B. 3 .C. 5. D. 7.

Câu 4: Kết quả của phép tính 54 : 25 bằng:

A. 510B. 52C. 55D. 255

Câu 5: Cho a = 48; b =16 thì UCLN(a,b) bằng:

A. 4 B. 48 C. 16 D. 8

Câu 6: Sắp xếp các số nguyên sau: -9, 3, -1, -|-7|, 0 theo thứ tự giảm dần ta được:

A. 3, 0, -1, -|-7|, -9 B. -9, -|-7|, 3, -1, 0C. -|-7|, 3, 0, -1, -9D. 3, 0, -9, -|-7|, -1

Câu 7: Cho M = {x ∈ Z | -3 ≤ x B. -3 ∉ MC. {-2; -1; 0} ⊂ MD. {-1; 0; 1} ⊂ M

Câu 8: Kết quả của phép tính : (-28) + |-11| bằng:

A. -39 B. -17 C. 39 D. 24

Câu 9: Trên tia Ox lấy hai điểm A, B sao cho OA = 2cm; OB = 4cm. Khi đó:

A. Điểm B nằm giữa 2 điểm O và A B. AB = 9cmC. Tia OA trùng với tia AB D. A là trung điểm của đoạn thẳng OB.


Câu 10: Cho M là trung điểm của đoạn thẳng AB ,biết AM = 4cm. Khi đó dộ dài đoạn thẳng AB là:

A. 2cm B. 4cm C. 8cm D.12cm

Câu 11: Cho đoạn thẳng AB = 18cm. Vẽ điểm M nằm giữa hai đầu đoạn thẳng AB sao cho AB = 3BM. Khi đó độ dài đoạn thẳng AM bằng:

A. 6cm B. 10cm C. 9cm D. 12cm

Câu 12: Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB khi :

A. MA = MB. B. MA= MB =

*
.C. MA + MB = AB. D. Tất cả đều đúng.

II. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)

Bài 1. (1,0 điểm) Thực hiện phép tính:

a) 60 : < 15 – ( 7 – 4)2>. b) 12 + ( - 17) + (-12) + |-35|

Bài 2 (1,0 điểm). Tìm x biết:

a) (123 - 4x) - 67 = 8b) 4 x+1 + 2 = |-66|

Bài 3 (1,5 điểm). Tính số học sinh khối 6 của trường THCS Hòa Phú. Biết rằng khi xếp hàng 6, hàng 8 và hàng 9 để tập dân vũ thì vừa đủ và số học sinh khối 6 trong khoảng từ 200 đến 250 em.

Bài 4: (2,5 điểm) Trên tia Ox lấy 2 điểm A và B sao cho OA = 3cm; OB = 6cm.

a) Điểm A có nằm giữa hai điểm O và B không? Vì sao?

b) So sánh OA và AB.

c) Chứng tỏ điểm A là trung điểm của OB.

d) Lấy điểm C trên tia Ox sao cho C là trung điểm của đoạn thẳng AB . Tính độ dài đoạn thẳng OC.

Bài 5: (1 điểm) Cho A = 20 + 22 + 22 + 23 + .... + 219 . Và B = 220. Chứng minh rằng A và B là hai số tự nhiên liên tiếp.

Đáp án đề thi học kì 1 môn Toán lớp 6 năm 2020 - 2021

Phần I: Trắc nghiệm (4 điểm).

Mỗi đáp án chọn đúng cho 0,5 điểm

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Đáp án A D B B C A C B D C D B

Phần II: Tự luận (6 điểm)

Bài - câu Đáp án Biểu điểm

1

(1,0 điểm)

a) 60 : < 15 – ( 7 – 4)2>=

= 60: < 15 – 32>

= 60 : <15 – 9>

= 60 : 6

= 10

0,25

 

0,25

a) 12 + ( - 17) + (-12) + |-35| =

= <12 + (-12)> + <(-17) + |-35|>

= 0 + <(-17) + 35>

= 0 + 18

= 18

 

0,25

 

0,25

2

(1,0 điểm)

 

a) (123 - 4x) - 67 = 8

⇒ 123 - 4x = 8 + 67

⇒ 123 - 4x = 75

⇒ 4x = 123 - 75

⇒ 4x = 48

⇒ x = 48:4

⇒ x = 48

Vậy x = 12

 

 

 

0,25

 

 

0,25

b)

4 x + 1 + 2 = 66

4 x + 1 = 66-2

4 x + 1 = 64 = 43

Vậy x + 1 = 3 hay x = 2

 

 

0,25

 

0,25

 

3

(1,5 điểm)

Gọi số học sinh khối 6 của trường THCS Hòa Phú là a (a ∈ N và 200 0 + 22 + 22 + 23 + .... + 219 . 

Ta có: 2A = 21 + 22 + 23 + 24 + .... + 220

2A - A = 220 - 20 = 220 - 1

hay A = 220 - 1

Và B = 220.

Do đó A và B là hai số tự nhiên liên tiếp

 

0,25

0,25

 

0,25

 

0,25


Chú ý:

+ Các cách giải khác đúng, chặt chẽ, đầy đủ vẫn cho điểm tối đa. Riêng bài tính hợp lí nếu tính được hợp lí mà không tính nhưng kết quả đúng chỉ cho nửa số điểm. Nếu chỉ ghi luôn kết quả cuối cùng, không có các bước giải: Không cho điểm

+ Phần hình học mà HS không vẽ hình hoặc vẽ hình không đúng thì không chấm phần chứng minh có liên quan.

Đề kiểm tra học kì 1 môn Toán lớp 6 năm 2020 - 2021 - Đề 2

Ma trận đề thi học kì 1 môn Toán lớp 6 năm 2020 - 2021

Cấp độTên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1. Các phép toán trong N, thứ tự thực hiện các phép tính

Nhận biết được số phần tử của một tập hợp và số chia hết cho 3

Kĩ năng thực hiện phép tính trong N, tính được x thông qua thứ tự thực hiện các phép tính

Vận dụng tính chất chia hết của một tổng tìm n

 

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ%

2

1,0đ

10%

 

 

3

1,5đ

15%

 

 

 

1

1,0đ

10%

6

3,5đ

35%

2. Tập hợp Z các số nguyên

Nhận biết được số đối của một số nguyên

Kĩ năng thực hiện phép tính trong Z

 

 

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ%

1

0,5

5%

 

 

2

1,0đ

10%

 

 

 

 

3

1,5đ

15%

3. Các bài toán về lũy thừa

Biết vận dụng các công thức về lũy thừa để nhận biết kết quả

Kĩ năng thực hiện phép tính về lũy thừa

 

 

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ%

1

0,5đ

5%

 

 

1

0,5đ

5%

 

 

 

 

2

1,0đ

10%

4. Các bài toán về ƯC, BC, UCLN, BCNN

Nhận biết kết quả về ƯC và BC

 

Vận dụng kiến thức về BC và BCNN để giải bài toán

 

 

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ%

1

0,5đ

5%

 

 

 

1

1,0đ

10%

 

2

1,5đ

15%

5. Đoạn thẳng

 

Nhận biết điểm nằm giữa hai điểm.

 

Biết chứng tỏ một điểm là trung điểm của đoạn thẳng

Biết vẽ hình.

Tính được độ dài đoạn thẳng.

So sánh hai đoạn thẳng

 

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ%

1

0,5đ

5%

 

 

1

0,5đ

5%

 

2

1,0đ

10%

 

4

2,0đ

20%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ%

6

3,0đ

30%

7

4,0đ

40%

3

2,0đ

20%

1

1,0đ

10%

17

10đ

100%


Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 6 năm 2020 - 2021

PHÒNG GD&ĐT……….TRƯỜNG THCS

(Đề thi có 01 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ INĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN TOÁN – Khối lớp 6(Thời gian làm bài : 90 phút)

PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Câu 1. Số phần tử của tập hợp A = {2; 4; 6; 8; 10} là:

A. 10 B. 4 C. 5 D. 2

Câu 2. Số nào trong các số sau đây chia hết cho 3?

A. 26 B. 223 C. 108 D. 2019

Câu 3. Kết quả của phép tính 34 . 32 = ?

A. 36 B. 32 C. 38 D. 33

Câu 4. Trong các số: 2; 3; 6; 8 số nào là ước chung của 6 và 16 ?

A. 3B. 2 C. 6 D. 8.

Xem thêm: Vì Sao Chim Bồ Câu Biểu Tượng Hòa Bình ? Hình Tượng Bồ Câu Trong Văn Hóa

Câu 5. Số đối của số 3 là:

A. 3 B. -3 C. 1D. -1

Câu 6. Cho hình vẽ:

Điền vào chỗ trống trong phát biểu sau: “Điểm ……... nằm giữa hai điểm……....................”

PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 7. (1,5 điểm) Thực hiện phép tính

a) 18 : 32 + 5. 23

b) (–12) + 42

c) 53. 25 + 53.75

Câu 8. (1,5 điểm) Tìm x, biết

a) x - 6 = - 3

b) 2x + 11 = 15

c) (2x – 12) . 2 = 23

Câu 9. (1,0 điểm) Một trường tổ chức cho học sinh đi tham quan bằng ô tô. Tính số học sinh đi tham quan biết rằng nếu xếp 18 người hay 24 người vào một xe đều vừa đủ và số học sinh trong khoảng từ 300 đến 400.

Câu 10. (2,0 điểm) Vẽ tia Ox, trên Ox lấy điểm A và B sao cho OA = 3cm, OB = 6cm.

a) Trong 3 điểm O, A, B điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại. Vì sao?

b) So sánh OA và AB ?

c) Điểm A có phải là trung điểm của OB không? Vì sao?

Câu 11. (1,0 điểm) Tìm số tự nhiên n sao cho (2n + 5) (n +1)

Đáp án đề thi học kì 1 môn Toán lớp 6 năm 2020 - 2021

Phần đáp án câu trắc nghiệm:

Tổng câu trắc nghiệm: 6.

Câu Đáp án
1 <0,5> C
2 <0,5> C
3 <0,5> A
4 <0,5> B
5 <0,5> B
6 <0,5> …..M……..N và P

Phần đáp án câu tự luận:

Tổng câu tự luận: 5.

Câu 7. (1,5 điểm) Thực hiện phép tính

a) (0,5 điểm)

18 : 32 + 5. 23

Gợi ý làm bài:

TL:

18:32 + 5.23 = 18:9 + 5.8 = 2 + 40 = 42

b) (0,5 điểm)

(–12) + 42

Gợi ý làm bài:

TL:

(-12) + 42 = (42 - 12) = 30

c) (0,5 điểm)

53.25 + 53.75

Gợi ý làm bài:

TL:

53.25 + 53.75 – 200 = 53.(25 + 75)

= 53.100 – 200 = 5300

Câu 8. (1,5 điểm) Tìm x, biết

a) (0,5 điểm)

x - 6 = - 3

Gợi ý làm bài:

TL:

x - 6 = - 3

x = - 3 + 6

x = 3

Vậy x = 3

b) (0,5 điểm)

x - 6 = - 3

Gợi ý làm bài:

TL:

2x + 11 = 15

2x = 15 – 11

2x = 4

x = 4 : 2

x = 2

Vậy x = 2

c) (0,5 điểm)

(2x – 12) . 2 = 23

Gợi ý làm bài:

TL:

(2x – 12) . 2 = 23

2x - 12 = 23 : 2

2x – 12 = 22

2x – 12 = 4

2x = 4 + 12

2x = 16

x = 16: 2

x = 8

Vậy x = 8

Câu 9. (1,0 điểm) Một trường tổ chức cho học sinh đi tham quan bằng ô tô. Tính số học sinh đi tham quan biết rằng nếu xếp 18 người hay 24 người vào một xe đều vừa đủ và số học sinh trong khoảng từ 300 đến 400.


Gợi ý làm bài:

TL:

Gọi số học sinh đi tham quan là a. (a ∈ N)

Ta có a ⁝ 18 ; a ⁝ 24 nên a BC (18; 24) và 300 ≤ a ≤ 400

Mà 18 = 2. 32 ; 24 = 23. 3

do đó BCNN (18; 24) = 23. 32 = 72

BC (18; 24) = {0 ; 72 ; 144 ; 216 ; 288 ; 360 ; 432} Vì 300 ≤ a ≤ 400 nên a = 360 Vậy số học sinh đi tham quan là 360 học sinh

Câu 10 (2,0 điểm)

Vẽ tia Ox, trên Ox lấy điểm A và B sao cho OA = 3cm, OB = 6cm.

HS vẽ hình chính xác (0,25 điểm)

a) (0,5 điểm)

Trong 3 điểm O, A, B điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại. Vì sao?

Gợi ý làm bài:

TL:

Điểm A nằm giữa O và B

Vì trên tia Ox: OA 2(n +2) + 3 ⁝ (n+1)

=> Mà 2(n+3) ⁝ (n+1)

Nên 3 ⁝ (n+1)

=> n+1 ∈ Ư(3) = {1;2;3}

n+1=1=> n = 0

n+1 = 2 => n= 1

n+1 = 3 => n = 2

Vậy n = 0, n =1, n= 2

Đề kiểm tra học kì 1 môn Toán lớp 6 năm 2020 - 2021 - Đề 3

Ma trận đề thi học kì 1 môn Toán lớp 6 năm 2020 - 2021

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng
cấp độ thấp cấp độ cao
TN TL TN TL TN TL TL

1.Tập hợp, các phép tính với số tự nhiên

Tập hợp, Các phép tính với số tự nhiên

 

 

 

Các tính chất của phép tính, dùng phép cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa để thực hiện tính nhanh biểu thức

Phân tích một số ra thừa số nguyên tố

 

 

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %:

1/4(C1/1)

0,5

5%

 

1/4(C1/2)

0,5

5%

1( C2)

1

10%

1/4(C1/3)

0,5

5%

 

 

7/4

2,5

25%

2. Tính chia hết, ước và bội

 

Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5, cho 3, cho 9

 

Tìm

ƯCLN, ƯC, BCNN và BC

 

 

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %:

 

1(C1)

1,0

10%

 

 

 

1( C4)

2,0

20%

 

2

3,0

30%

3. Cộng trừ số nguyên

 

 

Cộng hai số nguyên khác dấu

Thực hiện giải bài toán tìm x

Dùng đ/n giá trị tuyệt đối tìm x

 

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %:

 

 

1/2(C2/2)

0,5

5%

 

 

1/2( C3a)

0,5

5%

1/2( C3b)

0,5

5%

3/2

1,5

15%

4. Đoạn thẳng

 

Điểm nằm giữa hai điểm trong ba điểm thẳng hàng. Vẽ đúng hình

 

Tính độ dài đoạn thẳng có căn cứ.

Chứng tỏ một điểm là trung điểm của đoạn thẳng.

 

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %:

1/4(C1/4)

0,5

5%

1/3(C5a)

1,0

10%

 

 

1/2(C2/1)

0,5

5%

1/3/(C5b)

0,5

5%

1/3(C5c)

0,5

5%

7/4

3

30%

TS câu:

TS điểm:

Tỉ lệ %:

11/6

3,0

30%

7/4

2,0

20%

31/12

4,0

40%

5/6

1,0

10%

7

10

100%

Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 6 năm 2020 - 2021

PHÒNG GD&ĐT ………….

TRƯỜNG TH&THCS……………….

 

 

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ INăm học 2020 – 2021MÔN: TOÁN LỚP 6

Ngày kiểm tra: …. tháng 12 năm 2020Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)


Câu 1: (2,0 điểm)

Hãy viết chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng ra tờ giấy kiểm tra.

1. Tập hợp B = {3; 4; 5; 6), số phần tử của tập hợp là:

A. 5;B. 6;C. 4;D. 8.

2. Kết quả của phép tính 58. 52 là:

A. 58;B. 510;C. 56;D. 516.

3. Cách viết nào sau đây được gọi là phân tích số 80 ra thừa số nguyên tố

A. 80 = 42.5;B. 80 = 5.16;C. 80 = 24.5;D. 80 = 2.40.

4. Cho 3 điểm A,B,C thẳng hàng biết AB = 4cm, AC = 3cm, BC = 7cm, trong 3 điểm A, B, C điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại?

A. Điểm A; B. Điểm B; C. Điểm C; D. Không có điểm nào.

Câu 2: (1,0 điểm)

Cho các thông tin: (- 58); 18; 3. Hãy chọn thông tin phù hợp rồi điền vào từng chỗ (...) trong các câu sau rồi ghi kết quả lựa chọn đó vào giấy kiểm tra.

1. Cho đoạn thẳng MN = 8 cm. Điểm K nằm giữa MN, biết KM = 5 cm thì đoạn thẳng KN =.....cm.

2. Kết quả của phép tính : (- 20 ) + 38 = .......

II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

Câu 1: (1,0 điểm)

Cho các số: 576; 756; 675; 765. Hãy viết các số trong bốn số trên:

a) Chia hết cho 2

b) Chia hết cho cả 3 và 5

Câu 2: (1,0 điểm)

Thực hiện phép tính

a) 18 : 32 + 5.23 b) 25.26 + 74.25

Câu 3: (1,0 điểm)

Tìm x, biết

a) x + 72 = 36 b) |x+2| - 4 = 6

Câu 4: (2,0 điểm) Một số sách nếu xếp thành từng bó 12 quyển, 15 quyển hoặc 18 quyển đều vừa đủ bó. Tính số sách đó biết số sách trong khoảng từ 400 đến 600 (quyển).

Câu 5: (2,0 điểm) Cho đường thẳng xy và điểm O nằm trên đường thẳng đó. Trên tia Ox lấy điểm E sao cho OE = 4cm. Trên tia Oy lấy điểm G sao cho EG = 8cm.

a) Trong 3 điểm O, E, G thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại ? Vì sao ?

b) Tính độ dài đoạn thẳng OG.

c) Cho biết điểm O có là trung điểm của đoạn thẳng EG không ? Vì sao?

Đáp án đề thi học kì 1 môn Toán lớp 6 năm 2020 - 2021

PHÒNG GD&ĐT ………….. TRƯỜNG TH&THCS…………….

 

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ I

Năm học 2020 - 2021

MÔN: TOÁN LỚP 6

Ngày kiểm tra: Ngày ........ tháng 12 năm 2020

Câu Ý Nội dung/ đáp án Điểm
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)  
1 (2,0 điểm) 1 C 0,5
2 B 0,5
3 C 0,5
4 A 0,5
2 (1,0 điểm) 1 3 0,5
2 18 0,5
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)  
1 (1,0 điểm) a Các số chia hết cho 2: 576, 756 0,5
b Số chia hết cho 3 và 5: 675, 765 0,5