Iuh

BỘ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Số 12 Nguyễn Văn Bảo, Phường 4, Quận Gò Vấp, Tp.Hồ Chí Minh Điện thoại: 028 3985 1932 - 028 3985 1917 - 028 3895 5858

*

ĐỀ ÁN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC 2021

MÃ TUYỂN SINH: cqaugusta.com

I. Thông tin chung

1.1. Tên trường, sứ mệnh, địa chỉ các trụ sở (trụ sở chính và phân hiệu) và địa chỉ trang thông tin điện tử của trường 1.1.1.Tên trường:

-Tên chính thức: Trường Đại học Công nghiệp thành phố Hồ Chí Minh -Tên tiếng Anh: Industrial University of Ho Chi Minh City -Tên viết tắt: cqaugusta.com -Mã tuyển sinh trường: cqaugusta.com

1.1.2. Sứ mệnh:

-Trường Đại học Công nghiệp TP.Hồ Chí Minh là cơ sở giáo dục đại học được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt thực hiện thí điểm đổi mới cơ chế hoạt động giai đoạn 2015 - 2017, bắt đầu thực hiện từ năm học 2015 - 2016. -Để đáp ứng yêu cầu của sự nghiệp đổi mới, tập thể lãnh đạo Nhà trường đã nắm bắt thời cơ, xác định Tầm nhìn - Sứ mạng - Mục tiêu từ nay đến 2020, tầm nhìn đến 2025 với phương châm: “Đổi mới, nâng tầm cao mới - Năng động, hội nhập toàn cầu”. -Trường Đại học Công nghiệp TP. Hồ Chí Minh trở thành trường đại học trọng điểm quốc gia có vai trò tiên phong đối với sự phát triển của các trường thuộc Bộ Công Thương, nằm trong nhóm 10 trường đại học hàng đầu của Việt Nam theo định hướng ứng dụng, ngang tầm với các nước tiên tiến trong khu vực về đào tạo nhân lực chất lượng cao, có kỹ năng nghề nghiệp tiếp cận với thực tiễn trong các lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ nhằm tạo ra giá trị vật chất và tinh thần phục vụ cho sự phát triển kinh tế - xã hội của ngành Công Thương và của đất nước một cách có hiệu quả. -Năm 2016 "Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh là trường đại học đầu tiên khu vực phía Nam được cấp Giấy chứng nhận Kiểm định chất lượng Cơ sở giáo dục" của Bộ Giáo dục và Đào tạo. -Năm 2020 Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh được tổ chức giáo dục QS (Quacquarelli Symonds - Vương quốc Anh) công bố kết quả xếp hạng Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh đạt 601+ đại học tốt nhất trong khu vực châu Á 2021, và Top 10 cơ sở giáo dục đại học ở Việt Nam. -Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh đạt chuẩn Kiểm định chất lượng theo tiêu chuẩn AUN-QA cho 08 chương trình đào tạo.

+ Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Truyền thông; + Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử + Công nghệ kỹ thuật Ô tô + Công nghệ kỹ thuật môi trường + Công nghệ kỹ thuật Hóa học + Ngôn ngữ Anh + Quản trị kinh doanh + Kế toán

1.1.3Địa chỉ các trụ sở và địa chỉ website của trường:

Cơ sở chính (TP.HCM):

Phân hiệu Quảng Ngãi:

Cơ sở Thanh Hóa:

STT

Loại chỉ tiêu

Quy mô theo khối ngành đào tạo

Tổng

Khối ngành I

Khối ngành II

Khối ngành III

Khối ngành IV

Khối ngành V

Khối ngành VI

Khối ngành VII

I

Chính quy

1

Sau đại học

1.1

Tiến sĩ

0

0

7

0

6

0

4

17

1.1.1

Quản lý tài nguyên và môi trường

4

4

1.1.2

Kỹ thuật cơ khí

2

2

1.1.3

Kỹ thuật hoá học

2

2

1.1.4

Khoa học máy tính

2

2

1.1.5

Quản trị kinh doanh

7

7

1.2

Thạc sĩ

0

0

248

39

98

0

36

421

1.2.1

Quản lý tài nguyên và môi trường

36

36

1.2.2

Kỹ thuật môi trường

10

10

1.2.3

Kỹ thuật cơ khí

18

18

1.2.4

Kỹ thuật hoá học

9

9

1.2.5

Kỹ thuật điện

22

22

1.2.6

Kỹ thuật điện tử

8

8

1.2.7

Khoa học máy tính

16

16

1.2.8

Công nghệ thực phẩm

15

15

1.2.9

Hoá phân tích

21

21

1.2.10

Công nghệ sinh học

18

18

1.2.11

Kế toán

41

41

1.2.12

Quản trị kinh doanh

207

207

2

Đại học

2.1

Chính quy

0

219

10,489

355

12,512

85

4,670

28,330

2.1.1

Các ngành đào tạo trừ ngành đào tạo ưu tiên

0

219

10,489

355

9,668

85

3,487

24,303

2.1.1.1

Kế toán

2370

2370

2.1.1.2

Kiểm toán

31

31

2.1.1.3

Luật kinh tế

229

229

2.1.1.4

Luật quốc tế

322

322

2.1.1.5

Quản trị kinh doanh

2595

2595

2.1.1.6

Marketing

1481

1481

2.1.1.7

Tài chính - Ngân hàng

1932

1932

2.1.1.8

Kinh doanh quốc tế

1117

1117

2.1.1.9

Thương mại điện tử

412

412

2.1.1.10

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

828

828

2.1.1.11

Công nghệ chế tạo máy

664

664

2.1.1.12

Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử

646

646

2.1.1.13

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

219

219

2.1.1.14

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

1460

1460

2.1.1.15

Công nghệ kỹ thuật ô tô

894

894

2.1.1.16

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

667

667

2.1.1.17

Công nghệ kỹ thuật hóa học

1014

1014

2.1.1.18

Thiết kế thời trang

219

219

2.1.1.19

Công nghệ dệt, may

652

652

2.1.1.20

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

678

678

2.1.1.21

Kỹ thuật xây dựng

607

607

2.1.1.22

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

93

93

2.1.1.23

Công nghệ sinh học

355

355

2.1.1.24

Công nghệ thực phẩm

856

856

2.1.1.25

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

223

223

2.1.1.26

Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm

85

85

2.1.1.27

Ngôn ngữ Anh

3046

3046

2.1.1.28

Công nghệ kỹ thuật môi trường

85

85

2.1.1.29

Quản lý tài nguyên và môi trường

235

235

2.1.1.30

Quản lý đất đai

206

206

2.1.1.31

IoT và Trí tuệ nhân tạo ứng

82

82

2.1.2

Các ngành đào tạo ưu tiên

0

0

0

0

2,844

0

1,183

4,027

2.1.2.1

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

1,183

1,183

2.1.2.2

Khoa học máy tính

44

44

2.1.2.3

Kỹ thuật phần mềm

585

585

2.1.2.4

Hệ thống thông tin

108

108

2.1.2.5

Công nghệ thông tin

1474

1474

2.1.2.6

Công nghệ kỹ thuật máy tính

621

621

2.1.2.7

Khoa học dữ liệu

12

12

II

Vừa làm vừa học

1

Đại học

1.1

Vừa làm vừa học

1.2

Liên thông từ trung cấp lên đại học vừa làm vừa học

1.3

Liên thông từ cao đẳng lên đại học vừa làm vừa học

0

0

87

0

373

0

0

460

1.3.1

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

57

57

1.3.2

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

185

185

1.3.3

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

14

14

1.3.4

Công nghệ kỹ thuật hóa học

38

38

1.3.5

Khoa học máy tính

55

55

1.3.6

Công nghệ kỹ thuật ô tô

24

24

1.3.7

Quản trị kinh doanh

7

7

1.3.8

Kế toán

80

80

1.4

Đào tạo vừa làm vừa học đối với người đã có bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên

1.4.1

Ngôn ngữ Anh

27

27

3. Thông tin về tuyển sinh chính quy của 2 năm gần nhất

- Đối tượng tuyển sinh: Các thí sinh đã tốt nghiệp THPT. - Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước - Chỉ tiêu xét tuyển:

+ Năm 2019: Chỉ tiêu hệ đại học chính quy: 7.740 chỉ tiêu + Năm 2020: Chỉ tiêu hệ đại học chính quy: 8.056 chỉ tiêu

3.1. Phương thức tuyển sinh của 2 năm gần nhất (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển).

Bạn đang xem: Iuh

- Tại Cơ sở chính tại thành phố Hồ Chí Minh:

+ Năm 2019: Sử dụng 02 phương thức: Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia năm 2019; Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT năm lớp 12. + Năm 2020: Sử dụng 04 phương thức xét tuyển: Ưu tiên xét tuyển đối với học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố, học sinh đạt giải kỳ thi Olympic; học sinh trường chuyên, học sinh có Chứng chỉ IELTS từ 5.0 trở lên hoặc các Chứng chỉ quốc tế khác tương đương; Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020; Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT năm lớp 10, 11 và học kỳ I năm lớp 12; Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Trường Đại học Quốc Gia Tp.HCM tổ chức.

-Tại Phân hiệu tại tỉnh Quảng Ngãi

+ Năm 2019: Sử dụng 02 phương thức: Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia năm 2019; Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT năm lớp 12. + Năm 2020: Sử dụng 02 phương thức xét tuyển: Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020; Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT năm lớp 10, 11 và học kỳ I năm lớp 12;

3.2. Điểm trúng tuyển của 2 năm gần nhất (nếu lấy từ kết quả của Kỳ thi THPT quốc gia)

Khối ngành/ Ngành/ Nhóm ngành/tổ hợp xét tuyển

Tổ hợp xét tuyển

Năm tuyển sinh - 2

Năm tuyển sinh - 1

Chỉ tiêu

Số trúng tuyển

Điểm trúng tuyển

Chỉ tiêu

Số trúng tuyển

Điểm trúng tuyển

Khối ngành III

Kế toán

A00, A01, D01, D90

280

341

19.00

350

400

21.50

Kiểm toán

A00, A01, D01, D90

280

340

19.00

300

301

21.50

Kinh doanh quốc tế

A01, C01, D01, D96

110

206

20.50

250

258

23.50

Luật kinh tế

A00, C00, D01, D96

70

72

21.00

90

79

23.25

Luật quốc tế

A00, C00, D01, D96

70

71

19.50

90

106

20.50

Marketing

A01, C01, D01, D96

280

454

19.50

300

399

24.50

Quản trị du lịch và lữ hành

A01, C01, D01, D96

220

332

20.00

343

497

22.00

Quản trị kinh doanh

A01, C01, D01, D96

490

721

19.50

600

718

22.75

Tài chính – Ngân hàng

A00, C01, D01, D90

400

561

18.50

450

492

22.50

Thương mại điện tử

A01, C01, D01, D90

70

104

19.50

121

155

22.50

Khối ngành V

Công nghệ chế tạo máy

A00, A01, C01, D90

200

140

17.50

150

201

20.50

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

A00, A01, C01, D90

200

225

19.50

150

155

22.50

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

A00, A01, C01, D90

250

301

19.50

200

220

22.50

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

A00, A01, C01, D90

200

194

17.50

200

174

17.00

Công nghệ kỹ thuật máy tính

A00, C01, D01, D90

200

201

17.50

97

201

21.00

IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng

A00, C01, D01, D90

0

0

0

80

82

17.00

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A00, A01, C01, D90

230

231

19.50

250

230

20.50

Công nghệ kỹ thuật và điều khiển tự động hóa

A00, A01, C01, D90

230

231

19.50

200

220

21.50

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A00, B00, D07, D90

580

283

17.00

300

234

17.00

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

A00, A01, C01, D90

280

208

17.00

250

231

17.00

Công nghệ kỹ thuật ô tô

A00, A01, C01, D90

260

293

21.50

250

248

23.00

Công nghệ may

A00, C01, D01, D90

210

157

18.00

200

207

18.00

Thiết kế thời trang

A00, C01, D01, D90

110

68

17.25

50

89

19.00

Công nghệ sinh học

A00, B00, D07, D90

200

87

17.00

84

73

18.00

Công nghệ thực phẩm

A00, B00, D07, D90

200

228

18.50

240

260

21.00

Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm

A00, B00, D07, D90

80

34

17.00

133

51

17.00

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

A00, B00, D07, D90

80

48

17.00

80

66

17.00

Hệ thống thông tin

A00, C01, D01, D90

100

202

19.50

80

100

23.00

Công nghệ thông tin

A00, C01, D01, D90

300

300

19.50

160

210

23.00

Khoa học máy tính

A00, C01, D01, D90

100

202

19.50

80

90

23.00

Kỹ thuật phần mềm

A00, C01, D01, D90

80

93

19.50

100

127

23.00

Khoa học dữ liệu

A00, C01, D01, D90

0

0

0

81

13

23.00

Kỹ thuật xây dựng

A00, A01, C01, D90

210

190

17.00

130

177

18.00

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

A00, A01, C01, D90

70

55

17.00

70

43

17.00

Khối ngành VII

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A00, B00, D07, C02

140

30

17.00

166

45

17.00

Quản lý tài nguyên và môi trường

A00, B00, D07, C02

145

39

17.00

380

72

17.00

Ngôn ngữ Anh

D01, D14, D15, D96

600

778

19.50

800

1096

20.50

Quản lý đất đai

A01, C01, D01, D96

215

75

17.00

201

138

17.00

Tổng

7.740

8.095

X

8056

8458

Ví dụ: Nếu tuyển sinh năm 2021 thì “Năm tuyển sinh -2”: là năm tuyển sinh 2019; “Năm tuyển sinh -1”: là năm tuyển sinh 2020

II. Thông tin về các điều kiện đảm bảo chất lượng

1.Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo và nghiên cứu

1.1. Thống kê số lượng, diện tích đất, diện tích sàn xây dựng, ký túc xá:

- Tổng diện tích đất của trường: 121,624 m2 - Số chỗ ở ký túc xá sinh viên: hơn 3000 chỗ - Diện tích sàn xây dựng trực tiếp phục vụ đào tạo thuộc sở hữu của trường tính trên một sinh viên chính quy: 4.23 m2

TT

Hạng mục

Số lượng

Diện tích sàn xây dựng (m2)

1

Hội trường, giảng đường, phòng học các loại, phòng đa năng, phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên cơ hữu

590

65,705

1.1

Hội trường, phòng học lớn trên 200 chỗ

7

3,025

1.2

Phòng học từ 100 - 200 chỗ

16

3,840

1.3

Phòng học từ 50 - 100 chỗ

485

43,559

1.4

Số phòng học dưới 50 chỗ

17

1,275

1.5

Số phòng học đa phương tiện

6

2,765

1.6

Phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên cơ hữu

59

11,241

2

Thư viện, trung tâm học liệu

3

6,613

3

Trung tâm nghiên cứu, phòng thí nghiệm, thực nghiệm, cơ sở thực hành, thực tập, luyện tập

396

49,306

1.2 Thống kê các phòng thực hành, phòng thí nghiệm và các trang thiết bị

Phụ lục 01 kèm theo đề án tuyển sinh đại học 2021. Tại đây

1.3. Thống kê về học liệu (giáo trình, học liệu, tài liệu, sách tham khảo… sách, tạp chí, kể cả e-book, cơ sở dữ liệu điện tử) trong thư viện.

TT

Khối ngành đào tạo/Nhóm ngành

Số lượng

1

Khối ngành/Nhóm ngành I

2

Khối ngành II

3

Khối ngành III

264,837

4

Khối ngành IV

5

Khối ngành V

365,583

6

Khối ngành VI

7

Khối ngành VII

218,944

1.4.Danh sách giảng viên cơ hữu chủ trì giảng dạy và tính chỉ tiêu tuyển sinh - trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành giáo Giáo dục Mầm non.

Phụ lục 02 kèm theo đề án tuyển sinh đại học 2021. Tại đây

1.5. Danh sách giảng viên thỉnh giảng tham gia giảng dạy và tính chỉ tiêu tuyển sinh trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non.

Phụ lục 03 kèm theo đề án tuyển sinh đại học 2021. Tại đây

III. Các thông tin của năm tuyển sinh

1. Tuyển sinh chính quy trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non chính quy (không bao gồm liên thông chính quy từ TC, CĐ lên ĐH, ĐH đối với người có bằng ĐH; từ TC lên CĐ, CĐ ngành Giáo dục Mầm non đối với người có bằng CĐ)

1.1. Đối tượng tuyển sinh: Các thí sinh đã tốt nghiệp THPT

1.2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trên toàn quốc

1.3. Phương thức tuyển sinh (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển)

TẠI CƠ SỞ TP. HỒ CHÍ MINH

Sử dụng 04 phương thức xét tuyển:

- Xét tuyển thẳng: Các thí sinh thuộc diện được xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Ưu tiên xét tuyển: + Ngoài các đối tượng được xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Nhà trường có mở rộng đối tượng Ưu tiên xét tuyển các thí sinh có năng lực để thu hút nhân tài với các chính sách sau:

Stt

Tiêu chuẩn

Điều kiện

Ngành/ Nhóm ngành xét tuyển

Chỉ tiêu ngành

1

Học sinh đạt giải trong kỳ thi chọ lọc học sinh giỏi các môn văn hóa cấp tỉnh/thành phố, học sinh đạt giải kỳ thi Olympic các môn văn hóa (môn đạt giải có trong tổ hợp xét tuyển của ngành xét tuyển)

Thí sinh phải tốt nghiệp THPT, Có điểm học lực cả năm lớp 12 cho từng môn trong tổ hợp (có 3 môn) xét tuyển đạt 6.5 trở lên.

Xem thêm: Cách Nấu Phở Gà Hà Nội Đơn Giản Ngay Tại Nhà Đơn Giản Ai Cũng Làm Được

Tất cả các ngành/ nhóm ngành

5%

2

Học sinh đạt giải trong Cuộc thi khoa học kỹ thuật cấp tỉnh/thành phố, có nghề đạt giải phù hợp với ngành đăng ký xét.

Áp dụng cho các thí sinh dự tuyển các ngành/ nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật

3

Học sinh trường chuyên, lớp chuyên (danh sách các trường chuyên, lớp chuyên căn cứ theo Phụ lục 04 của đề án)

Tất cả các ngành/ nhóm ngành

4

Tất cả các ngành/ nhóm ngành

- Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT năm lớp 12 (các môn có trong tổ hợp xét tuyển của ngành xét tuyển tương ứng), ngưỡng nhận hồ sơ là tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển tối thiểu bằng 20.00 điểm. Phương án này áp dụng cho tất cả các ngành tuyển sinh của trường. Phương án này sử dụng 40% chỉ tiêu xét tuyển cho tất cả các ngành hệ đào tạo đại trà và hệ chất lượng cao. - Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021. Phương án này áp dụng cho tất cả các ngành tuyển sinh của trường. Phương án này sử dụng 50% chỉ tiêu xét tuyển cho tất cả các ngành hệ đào tạo đại trà và hệ chất lượng cao. - Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc Gia TP.HCM tổ chức năm 2021. Phương án này áp dụng cho tất cả các ngành tuyển sinh của trường. Phương án này sử dụng 5% chỉ tiêu xét tuyển cho tất cả các ngành hệ đào tạo đại trà và hệ chất lượng cao. - Chương trình liên kết quốc tế 2 + 2 với Đại học Angelo State University (ASU) của Hoa kỳ, ngưỡng điểm nhận hồ sơ và phương thức xét tuyển sử dụng như 04 phương thức xét tuyển ở trên.

TẠI PHÂN HIỆU QUẢNG NGÃI

Sử dụng 04 phương thức xét tuyển như Cơ sở Thành phố Hồ Chí Minh, tuy nhiên đối với Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT năm lớp 12, ngưỡng nhận hồ sơ là tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển tối thiểu bằng 18.00 điểm. Phương án này áp dụng cho tất cả các ngành tuyển sinh của trường. Phương án này sử dụng 50% chỉ tiêu xét tuyển cho tất cả các ngành.

1.4. Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo Ngành/Nhóm ngành/Khối ngành, theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo.

a) Thông tin danh mục ngành được phép đào tạo: Ghi rõ số, ngày ban hành quyết định chuyển đổi tên ngành của cơ quan có thẩm quyền hoặc quyết định của trường (nếu được cho phép tự chủ) đối với Ngành trong Nhóm ngành, Khối ngành tuyển sinh; theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo theo quy định của pháp luật;

TT

Tên ngành

Mã ngành

Số quyết định mở ngành hoặc chuyển đổi tên ngành ( gần nhất)

Ngày tháng năm ban hành số quyết định mở ngành hoặc chuyển đổi tên ngành (gần nhất)

Trường tự chủ QĐ hoặc Cơ quan có thẩm quyền cho phép

Năm bắt đầu đào tạo

Năm tuyển sinh và đào tạo gần nhất với năm tuyển sinh

1

Quản lý tài nguyên và môi trường

8850101

5661/QĐ-BGDĐT

BGDĐT

2011

2019

2

Kỹ thuật môi trường

8520320

5661/QĐ-BGDĐT

BGDĐT

2011

2019

3

Kỹ thuật cơ khí

8520103

6226/QĐ-BGDĐT

BGDĐT

2015

2019

4

Kỹ thuật hoá học

8520301

54/QĐ-BGDĐT

BGDĐT

2015

2019

5

Kỹ thuật điện

8520201

731/QĐ-ĐHCN

Tự chủ

2016

2019

6

Kỹ thuật điện tử

8520203

731/QĐ-ĐHCN

Tự chủ

2016

2019

7

Công nghệ thực phẩm

8540101

731/QĐ-ĐHCN

Tự chủ

2016

2019

8

Khoa học máy tính

8480101

54/QĐ-BGDĐT

BGDĐT

2015

2019

9

Công nghệ sinh học

8420201

1923/QĐ-ĐHCN

Tự chủ

2019

2019

10

Hoá phân tích

8440118

448/QĐ-ĐHCN

Tự chủ

2017

2019

11

Tài chính - Ngân hàng

8340201

731/QĐ-ĐHCN

Tự chủ

2016

2017

12

Quản trị kinh doanh

8340101

6226/QĐ-BGDĐT

BGDĐT

2015

2019

13

Kế toán

8340301

448/QĐ-ĐHCN

Tự chủ

2017

2019

14

Quản lý tài nguyên và môi trường

9850101

732/QĐ-ĐHCN

Tự chủ

2017

2017

15

Kỹ thuật cơ khí

9520103

1924/QĐ-ĐHCN

Tự chủ

2018

2019

16

Kỹ thuật hoá học

9520301

1924/QĐ-ĐHCN

Tự chủ

2018

2019

17

Khoa học máy tính

9480101

2783/QĐ-ĐHCN

Tự chủ

2018

2019

18

Quản trị kinh doanh

9340101

2374/QĐ-ĐHCN

Tự chủ

2018

2019

19

Kế toán

7340301

219/QD-BGDĐT

BGDĐT

2005

2019

20

Kiểm toán

7340302

673/QD-DHCN

Tự chủ

2016

2019

21

Tài chính - Ngân hàng

7340201

219/QĐ-BGDĐT

BGDĐT

2007

2019

22

Quản trị kinh doanh

7340101

219/QĐ-BGDĐT

BGDĐT

2005

2019

23

Marketing

7340115

673/QĐ-ĐHCN

Tự chủ

2016

2019

24

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

1410/QĐ-ĐHCN

Tự chủ

2018

2019

25

Kinh doanh quốc tế

7340120

673/QĐ-ĐHCN

Tự chủ

2016

2019

26

Thương mại điện tử

7340122

723/QĐ-BGDĐT

BGDĐT

2013

2019

27

Luật kinh tế

7380107

673/QĐ-ĐHCN

Tự chủ

2016

2019

28

Luật quốc tế

7380108

673/QĐ-ĐHCN

Tự chủ

2016

2019

29

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

219/QĐ-BGDĐT

BGDĐT

2005

2019

30

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

7510302

219/QĐ-BGDĐT

BGDĐT

2005

2019

31

Công nghệ kỹ thuật máy tính

7480108

673/QĐ-DHCN

Tự chủ

2016

2019

32

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

219/QĐ-BGDĐT

BGDĐT

2005

2019

33

Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử

7510203

219/QĐ-BGDĐT

BGDĐT

2007

2019

34

Công nghệ chế tạo máy

7510202

673/QĐ-ĐHCN

Tự chủ

2016

2019

35

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

219/QĐ-BGDĐT

BGDĐT

2005

2019

36

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

7510206

219/QĐ-BGDĐT

BGDĐT

2005

2019

37

Công nghệ thông tin

7480201

673/QĐ-ĐHCN

Tự chủ

2016

2019

38

Khoa học máy tính

7480101

219/QĐ-BGDĐT

BGDĐT

2005

2019

39

Kỹ thuật phần mềm

7480103

673/QĐ-ĐHCN

Tự chủ

2016

2019

40

Hệ thống thông tin

7480104

673/QĐ-ĐHCN

Tự chủ

2016

2019

41

Công nghệ dệt, may

7540204

219/QĐ-BGDĐT

BGDĐT

2005

2019

42

Thiết kế thời trang

7210404

447/QĐ-ĐHCN

Tự chủ

2017

2019

43

Công nghệ kỹ thuật hóa học

7510401

219/QĐ-BGDĐT

BGDĐT

2005

2019

44

Công nghệ thực phẩm

7540101

219/QĐ-BGDĐT

BGDĐT

2005

2019

45

Công nghệ sinh học

7420201

1667/QĐ-BGDĐT

BGDĐT

2015

2019

46

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

7540106

447/QĐ-ĐHCN

Tự chủ

2017

2019

47

Kỹ thuật xây dựng

7580201

673/QĐ-ĐHCN

Tự chủ

2016

2019

48

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

673/QĐ-ĐHCN

Tự chủ

2016

2019

49

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

219/QĐ-BGDĐT

BGDĐT

2005

2019

50

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

673/QĐ-ĐHCN

Tự chủ

2016

2019

51

Ngôn ngữ Anh

7220201

219/QĐ-BGDĐT

BGDĐT

2005

2019

52

Quản lý đất đai

7850103

708/QĐ-ĐHCN

Tự chủ

2019

2019

53

Bảo hộ lao động

7850201

708/QĐ-ĐHCN

Tự chủ

2019

2019

54

Khoa học môi trường

7440301

673/QĐ-ĐHCN

Tự chủ

2016

2017

55

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

7510303

673/QĐ-ĐHCN

Tự chủ

2016

2019

56

Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm

7720497

447/QĐ-ĐHCN

Tự chủ

2017

2019

57

Khoa học dữ liệu

7480109

182/QĐ-ĐHCN

Tự chủ

2020

2020

58

IoT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng

7510304

178/QĐ-ĐHCN

Tự chủ

2020

2020

59

Kỹ thuật hóa phân tích

7510404

381/QĐ-ĐHCN

Tự chủ

2021

2021

b) Chỉ tiêu tuyển sinh đối với từng ngành/ nhóm ngành/ khối ngành tuyển sinh; theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo.

Stt

Trình độ đào tạo

Mã Ngành

Tên Ngành

Chỉ tiêu dự kiến

Tổ hợp môn xét tuyển 1

Tổ hợp môn xét tuyển 2

Tổ hợp môn xét tuyển 3

Tổ hợp môn xét tuyển 4

Theo xét KQ thi THPT

Theo phương thức khác

Tổ hợp môn

Môn chính

Tổ hợp môn

Môn chính

Tổ hợp môn

Môn chính

Tổ hợp môn

Môn chính

1

Đại học

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo

100

100

A00

Toán

A01

Toán

C01

Toán

D90

Toán

2

Đại học

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh.

80

80

A00

Toán

A01

Toán

C01

Toán

D90

Toán

3

Đại học

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

80

80

A00

Toán

A01

Toán

C01

Toán

D90

Toán

4

Đại học

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính

60

60

A00

Toán

A01

Toán

C01

Toán

D90

Toán

5

Đại học

7510304

IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng

70

70

A00

Toán

A01

Toán

C01

Toán

D90

Toán

6

Đại học

7510201

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

100

100

A00

Toán

A01

Toán

C01

Toán

D90

Toán

7

Đại học

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

60

60

A00

Toán

A01

Toán

C01

Toán

D90

Toán

8

Đại học

7510202

Công nghệ chế tạo máy

50

50

A00

Toán

A01

Toán

C01

Toán

D90

Toán

9

Đại học

7510205

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

125

125

A00

Toán

A01

Toán

C01

Toán

D90

Toán

10

Đại học

7510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

100

100

A00

Toán

A01

Toán

C01

Toán

D90

Toán

11

Đại học

7580201

Kỹ thuật xây dựng

70

70

A00

Toán

A01

Toán

C01

Toán

D90

Toán

12

Đại học

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

  • Gia cảnh khốn khổ của thiếu nữ nhảy sông trốn hãm hiếp
  • 1000 usd mỹ bằng bao nhiêu tiền việt nam, 1000 usd=vnđ
  • Lời bài hát: bàn tay trắng
  • Kale là gì