Cổ tay tiếng anh là gì

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "cổ tay", trong bộ từ điển Tiếng cqaugusta.comệt - Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ cổ tay, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ cổ tay trong bộ từ điển Tiếng cqaugusta.comệt - Tiếng Anh

1. Cả cổ tay à?

Covered wrists?

2. Cổ tay của sơ?

Get your wrist?

3. con bị gãy cổ tay rồi.Bạn đang xem: Cổ tay tiếng anh là gì

Come on now, up you get.

Bạn đang xem: Cổ tay tiếng anh là gì

4. Cổ tay ta bị bong gân.

I sprained my wrist.

5. Gãy cổ tay và bẩn quần lót.

Broken wrist and soiled knickers.

6. Có một vài vết xước ở cổ tay.

Several lacerations on the lower arm.

7. Để tôi băng bó cổ tay cho anh,

If you let me bandage your wrists,

8. Đã tự cắt cổ tay khi Valentino chết.

Slashed her wrists when Valentino died.

9. Em làm cái quái gì ở cổ tay thế?

What the fuck did you do to your wrist?

10. Tay của ta có lìa khỏi cổ tay không?

Did my hand fall from my wrist?

11. Là cổ tay cô ta, không phải cân nặng...

It's her wrist, not her weight-

12. Chứng co rút cổ tay có gì khác biệt?

What's the differential for a twitch in the wrist?

13. Giải phẫu hầm cổ tay không có tác dụng.

Carpal tunnel surgery obcqaugusta.comously didn't work.

14. Tôi biết tôi đã không đưa cổ tay lên

I know I did not raise a wrist

15. Hình như Nikita bẻ gãy cổ tay bà ta rồi.

Apparently Nikita broke this lady's wrist.

16. Và cứ thế là mày cắt cổ tay của nó.

And you just cut his wrist.

17. Nắm lấy cổ tay của tôi, nhưng bóp, bóp chặt.

Grab my wrist, but squeeze, squeeze firm.

18. Nó rơi ra khỏi cổ tay ta khi ta cưỡi ngựa.

It slipped off my wrist as I rode.

19. Sau đó nắm lấy cổ tay và khoá vai, sau đó...

Then, grab his wrist and lock his shoulder. Then...

20. Okay, anh sẽ cảm thấy ngón tay tôi trên cổ tay anh

Okay, you' re going to feel my fingers on your wrist

21. Vết thắt trên cổ tay cô ta, và tinh dịch của tôi.

Ligature marks on her wrist, and my semen.

22. Sao mày không thôi rên rỉ và tự cứa cổ tay đi?

So why don't you spare us all the whining and slit your wrists now.

23. Một xương độc nhất của các loài thằn lằn bay, được gọi là pteroid, kết nối với cổ tay và hỗ trợ một màng phía trước (propatagium) giữa cổ tay và vai.

A bone unique to pterosaurs, known as the pteroid, connected to the wrist and helped to support a forward membrane (the propatagium) between the wrist and shoulder.

24. Ông ta cắt cổ tay của bằng một mảnh gương trong xà lim.

He slashed his wrists with a piece of the cell mirror.

25. Và vài chấn động với một cái kẹp trong cổ tay của mình.

Got a couple concussions, a pin in his wrist.

26. Tôi phải xem dây đeo cổ tay để chứng minh anh đã được xét nghiệm.

I need to see wristbands to prove you've already been tested.

27. Lý do tôi nắm cổ tay là vì đó là bí mật của ảo giác.

The reason I'm holding onto my wrist is because that's actually the secret of the illusion.

28. Đừng quên phải chuyển động cổ tay thật dẻo như ta vừa tập luyện nhé.

Now, don't forget the nice wrist movement we've been practicing.

29. Log in càng nhiều dữ liệu càng tốt mà cổ tay cậu vẫn còn chịu được.

Xem thêm: Tập Làm Văn: Kể Về Người Thân, 5 Bài Văn Tả Người Thân, Ngắn Gọn

30. Những miếng dán hoặc những cảm biến sẽ được dán lên giày, hay trên cổ tay áo.

Well, there is these smart Band-Aids or these sensors that one would put on, on a shoe or on the wrist.

31. Cánh tay: cánh tay chia làm ba khớp là vai, khuỷu (cùi chỏ) và cổ tay; và gồm ba đoạn là cánh tay trong (từ vai đến khuỷu), cẳng tay (từ khuỷu đến cổ tay) và chưởng (lòng bàn tay).

Wash the right hand up to and including the wrist (and between the fingers) three times, then similarly for the left hand.

32. (Có một đòn khóa khép cổ tay hoặc khoá chữ chi (Z-lock) trong phiên bản ura.)

(There is an adductive wristlock or Z-lock in ura version.)

33. Những võ sĩ quyền anh xưa có dây da buộc vào cổ tay và bàn tay họ.

Ancient pugilists had their fists and wrists bound with leather thongs.

34. Tư thế nắm này cũng gây ra áp lực lên dây thần kinh xương trụ ở cổ tay.

This grip also applies pressure into the ulnar nerve at the wrist.

35. Tôi bị trói chặt đến nỗi cho đến ba năm sau cổ tay tôi vẫn còn dấu vết.

I was tied so firmly that I still had marks on my wrists three years later.

36. Nó chỉ bao gồm bàn tay có thể co duỗi, một bộ xoay cổ tay và cùi chỏ.

They contain just a hand that will open and close, a wrist rotator and an elbow.

37. Trong một lần tập dợt bài nhảy, cô bé ngã lên cánh tay mình và bị trật cổ tay.

And during the course of one of her dance rehearsals, she fell on her outstretched arm and sprained her wrist.

38. " Nhưng không có lý do để treo cổ, cắt cổ tay hay bật nắp 10 chai giảm đau NyQuil ".

" But that's no reason to hang yourself, " slit your wrists or chug 10 bottles of NyQuil. "

39. Nó chi phối bàn tay tôi và mọi chuyện xấu đi, nên tôi đã chặt bỏ đến chỗ cổ tay.

It got into my hand and it went bad, so I lopped it off at the wrist.

40. Có 1 xương cổ tay gãy do vận động, 1 mắt cá chân bị bong gân, và 1 mũi gãy.

There's a hairline fracture in the wrist, a sprained ankle, and a broken nose.

41. Chúng tôi đến xem, Pete ở sân đấu, và một quả bóng lao nhanh tới, và va vào cổ tay nó.

We're at the playoff game, Pete's at the plate, and a fastball's coming in, and it hits him on the wrist.

42. Cha mang thẹo cả đời nơi cổ tay vì ổ xích quá nhỏ đã kẹp vào thịt khiến vết thương mưng mủ.

All his life, he bore scars on his wrists where the handcuffs that were too small had been clipped into his flesh, resulting in festering sores.

43. Các khớp khác cũng có thể bị ảnh hưởng như mắt cá chân , đầu gối , cổ tay , ngón tay , và khuỷu tay .

Other joints that can be affected include the ankles , knees , wrists , fingers , and elbows .

44. Tôi đã tăng lên đi, nhưng Holmes bắt tôi do cổ tay và đẩy tôi trở lại vào chiếc ghế của tôi.

I rose to go, but Holmes caught me by the wrist and pushed me back into my chair.

45. Đây là những chiếc áo cổ tròn hoặc không cổ, tay ngắn, màu trắng bằng cotton để mặc lót trong bộ đồng phục.

These were a crew-necked, short-sleeved, white cotton undershirt to be worn under a uniform.

46. Trẻ nhỏ có thể bị khoèo chân, có mắt cá chân và cổ tay dày lên; trẻ lớn có thể bị chứng gối vẹo trong.

Young children may have bowed legs and thickened ankles and wrists; older children may have knock knees.

47. Nếu cảm thấy say xe , có thể ấn nhẹ vào giữa hai sợi gân cách khớp cổ tay khoảng chừng 3cm ( hay khoảng 1 in-sơ ) .

If you feel car sick , apply gentle pressure between the two tendons about 3cm ( about an inch ) from the wrist joint .

48. Họ biết rằng vài chục centimét đó từ cổ tay đến cùi chỏ là cả một bước tiến lớn của em trên con đường tự lập.

They know that those few inches from wrist to elbow represent a huge measure of increased independence.

49. Trong đó có: Hột cơm thông thường (verruca vulgaris): một hột cơm nổi lên với bề mặt cứng, thường thấy trên bàn tay và đầu gối Hột cơm phẳng (verruca plana): một loại hột cơm nhỏ và nhẵn, cùng màu da hoặc đậm hơn, có thể xuất hiện với số lượng lớn, thường thấy trên mặt, cổ, tay, cổ tay và đầu gối.

Flat wart (Verruca plana), a small, smooth flattened wart, flesh-coloured, which can occur in large numbers; most common on the face, neck, hands, wrists and knees.

Small bones in a tiger's feet tied to a child's wrists are said to be a sure cure for convulsions.