Claimed là gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Claimed là gì

*
*
*

claimed
*

claim /kleim/ danh từ sự đòi, sự yêu sách, sự thỉnh cầuto put in a claim for damages: đòi bồi thường thiệt hạito set up (make, lay) a claim to: đòi, yêu sách quyền đòi, quyền yêu sáchto have a claim to something: có quyền yêu sách cái gì vật yêu sách; điều yêu sách (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (Uc) quyền khai thác mỏ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) luận điệu; lời xác nhận ngoại động từ đòi, yêu sách; thỉnh cầuevery citizen may claim the protection of the law: tất cả mọi công dân đều có thể yêu cầu pháp luật bảo vệto claim back sommething from somebody: yêu cầu ai trả lại cái gì đòi hỏi, bắt phải, đáng đểthere are serveral matters that claim my attention: có một số việc đòi hỏi tôi phải chú ý nhận, khai là, cho là, tự cho làdoes anyone claim this umbrella?: có ai nhận chiếc ô này không?he claimed to be the best fooball-player in the school: nó cho mình là cầu thủ bóng đá xuất sắc nhất của trường (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xác nhận, nhận chắc

*

*

Xem thêm: Tủ Locker Hòa Phát - 12+ Có Mặt Trong Các Văn Phòng Hiện Nay

*

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

claimed

Từ điển WordNet


n.

an assertion of a right (as to money or property)

his claim asked for damages

an assertion that something is true or factual

his claim that he was innocent

evidence contradicted the government"s claims

demand for something as rightful or due

they struck in support of their claim for a shorter work day

v.

assert or affirm strongly; state to be true or existing

He claimed that he killed the burglar

ask for legally or make a legal claim to, as of debts, for example

They claimed on the maximum allowable amount


English Synonym and Antonym Dictionary

claims|claimed|claimingsyn.: demand due interest require right titleant.: disclaim surrender