Bình Định Thuộc Vùng Mấy

Năm 2021, lương về tối tđọc vùng tiếp tục tiến hành theo Nghị định 90/2019/NĐ-CPhường., nhằm giúp quý người sử dụng dễ dãi trong vấn đề khẳng định lương tối tgọi vùng của từng địa phương thơm, THƯ VIỆN PHÁPhường LUẬT gửi mang đến quý người sử dụng Bảng tra cứu giúp lương tối tđọc vùng 2021 của 63 thức giấc, thị trấn nlỗi sau:


*
Mục lục bài xích viết
*
File word Bảng tra cứu giúp lương tối tgọi vùng 2021

STT

Tỉnh/đô thị trực thuộc TW

Quận/huyện/thị xã/thị thành thuộc tỉnh

Vùng

Lương buổi tối thiểu

(Đồng/tháng)

01

Hà Nội

- Các quận: Ba Đình, Bắc Từ Liêm, Cầu Giấy, Q. Đống Đa, Hà Đông, HBT Hai bà Trưng, Hoàn Kiếm, Q. Hoàng Mai, Long Biên, Nam Từ Liêm, Tây Hồ, Tkhô cứng Xuân.

Bạn đang xem: Bình định thuộc vùng mấy

- Các huyện: Gia Lâm, Đông Anh, Sóc Sơn, Tkhô nóng Trì, Thường Tín, Hoài Đức, Thạch Thất, Quốc Oai, Thanh Oai, Mê Linh, Chương Mỹ

- Thị xóm Sơn Tây

I

4.420.000

- Các huyện: Ba Vì, Đan Phượng, Prúc Xuyên ổn, Phúc Thọ, Ứng Hòa, Mỹ Đức

II

3.9trăng tròn.000

02

Hải Phòng

- Các quận: Dương Kinh, Hồng Bàng, Hải An, Đồ Sơn, Ngô Quyền, Lê Chân, Kiến An

- Các huyện: Tbỏ Nguyên ổn, An Dương, An Lão, Vĩnh Bảo, Tiên Lãng, Cát Hải, Kiến Thụy

I

4.420.000

- Huyện Bạch Long Vĩ

II

3.9đôi mươi.000

03

Hồ Chí Minh

- Quận 1, Quận 2, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 6, Quận 7, Quận 8, Quận 9, Quận 10, Quận 11, Quận 12, Bình Thạnh, Tân Prúc, Tân Bình, Bình Tân, Phú Nhuận, Gò Vấp, Thủ Đức

- Các thị xã Củ Chi, Hóc Môn, Bình Chánh, Nhà Bè

I

4.420.000

- Huyện Cần Giờ

II

3.9đôi mươi.000

04

Đồng Nai

- Thành phố Biên Hòa

- Thành phố Long Khánh

- Các thị trấn Nrộng Trạch, Long Thành, Vĩnh Cửu, Trảng Bom

I

4.4đôi mươi.000

- Các huyện Định Quán, Xuân Lộc, Thống Nhất

II

3.9đôi mươi.000

- Các thị trấn Cẩm Mỹ, Tân Phú

III

3.430.000

05

Bình Dương

- Thành phố Thủ Dầu Một

- Các thị làng mạc Thuận An, Dĩ An, Bến Cát, Tân Uyên

- Các thị xã Bàu Bàng, Bắc Tân Uyên, Dầu Tiếng, Phú Giáo

I

4.4trăng tròn.000

06

Bà Rịa - Vũng Tàu

- Thành phố Vũng Tàu

- Thị xã Phụ Mỹ

I

4.4trăng tròn.000

- Thành phố Bà Rịa

II

3.920.000

- Các thị xã Long Điền, Đất Đỏ, Xuim Mộc, Châu Đức, Côn Đảo

III

3.430.000

07

Hải Dương

- Thành phố Hải Dương

II

3.9đôi mươi.000

- Thị buôn bản Chí Linh

- Các thị xã Cẩm Giàng, Nam Sách, Kyên ổn Thành, Kinh Môn, Gia Lộc, Bình Giang, Tứ đọng Kỳ

III

3.430.000

- Các thị trấn Tkhô giòn Hà, Tkhô nóng Miện, Ninh Giang

IV

3.070.000

08

Hưng Yên

- Thành phố Hưng Yên

- Thị làng mạc Mỹ Hào

- Các thị xã Văn Lâm, Vnạp năng lượng Giang, Yên Mỹ

II

3.9đôi mươi.000

- Các thị trấn Ân Thi, Khoái Châu, Kyên Động, Phù Cừ, Tiên Lữ

III

3.430.000

09

Vĩnh Phúc

- Các thành phố Vĩnh Yên, Phúc Yên

- Các thị xã Bình Xulặng, Yên Lạc

II

3.9trăng tròn.000

- Các huyện Vĩnh Tường, Tam Đảo, Tam Dương, Lập Thạch, Sông Lô

III

3.430.000

10

Bắc Ninh

- Thành phố Bắc Ninh

- Thị xóm Từ Sơn

- Các thị xã Quế Võ, Tiên Du, Yên Phong, Thuận Thành, Gia Bình, Lương Tài

II

3.9trăng tròn.000

11

Quảng Ninh

- Các thành thị Hạ Long, Cẩm Phả, Uông Bí, Móng Cái

II

3.9trăng tròn.000

- Các thị buôn bản Quảng Yên, Đông Triều

- Huyện Hoành Bồ

III

3.430.000

- Các huyên ổn Vân Đồn, Đầm Hà, Cô Tô, Tiên Yên, Hải Hà, Bình Liêu, Ba Chẽ

IV

3.070.000

12

Thái Nguyên

- Các thị thành Thái Ngulặng, Sông Công

- Thị buôn bản Phổ Yên

II

3.9đôi mươi.000

- Các huyện Prúc Bình, Phú Lương, Đồng Hỷ, Đại Từ

III

3.430.000

- Các thị xã Định Hóa, Võ Nhai

IV

3.070.000

13

Phụ Thọ

- Thành phố Việt Trì

II

3.9đôi mươi.000

- Thị xóm Prúc Thọ

- Các thị trấn Phù Ninch, Lâm Thao, Thanh khô Ba, Tam Nông

III

3.430.000

- Các thị trấn Cẩm Khê, Đoan Hùng, Hạ Hòa, Tân Sơn, Tkhô nóng Sơn, Tkhô nóng Tdiệt, Yên Lập

IV

3.070.000

14

Lào Cai

- Thành phố Lào Cai

II

3.9đôi mươi.000

- Các thị xã Bảo Thắng, Sa pa

III

3.430.000

- Các huyện Bảo Yên, Bát Xát, Bắc Hà, Mường Kmùi hương, Si Ma Cai, Văn Bàn

IV

3.070.000

15

Nam Định

- Thành phố Nam Định

- Huyện Mỹ Lộc

II

3.920.000

- Các thị xã Giao Tbỏ, Hải Hậu, Nam Trực, Nghĩa Hưng, Trực Ninh, Vụ Bản, Xuân Trường, Ý Yên

III

3.430.000

16

Ninh Bình

- Thành phố Ninc Bình

II

3.920.000

- Thành phố Tam Điệp

- Các thị xã Gia Viễn, Yên Khánh, Hoa Lư

III

3.430.000

- Các thị trấn Nho Quan, Kyên Sơn, Yên Mô

IV

3.070.000

17

Thừa Thiên Huế

- Thành phố Huế

II

3.9đôi mươi.000

- Các thị thôn Hương Thủy, Hương Trà

- Các huyện Phụ Lộc, Phong Điền, Quảng Điền, Prúc Vang

III

3.430.000

- Các huyện A Lưới, Nam Đông

IV

3.070.000

18

Quảng Nam

- Thành phố Hội An, Tam kỳ

II

3.920.000

- Thị xã Điện Bàn

- Các thị xã Đại Lộc, Duy Xuim, Núi Thành, Quế Sơn, Prúc Ninch, Thăng Bình

III

3.430.000

- Các thị trấn Bắc Hà My, Nam Tthẩm tra My, Phước Sơn, Tiên Phước, Hiệp Đức, Nông Sơn, Đông Giang, Nam Giang, Tây Giang.

IV

3.070.000

19

Đà Nẵng

- Các quận: Hải châu, Sơn Trà soát, Ngũ Hành Sơn, Thanh Khê, Liên Cphát âm, Cẩm Lệ

- Các huyện: Hòa Vang, thị trấn hòn đảo Hoàng Sa

II

3.920.000

20

Khánh Hòa

- Thành phố Nha Trang, Cam Ranh

II

3.920.000

- Thị xã Ninh Hòa

- Các huyện Cam Lâm, Diên Khánh, Vạn Ninh

III

3.430.000

- Các thị xã Khánh Vinc, Khánh Sơn, thị trấn đảo Trường Sa

IV

3.070.000

21

Lâm Đồng

- Thành phố Đà Lạt, Bảo Lộc

II

3.920.000

- Các thị trấn Đức Trọng, Di linh

III

3.430.000

- Các thị xã Lạc Dương, Đơn Dương, Lâm Hà, Bảo Lâm, Đạ Huoai vệ, Đạ Tẻh, Cát Tiên, Đam Rông

IV

3.070.000

22

Bình Thuận

- Thành phố Phan Thiết

II

3.9trăng tròn.000

- Thị buôn bản La Gi

- Các huyện Hàm Thuận Bắc, Hàm Thuận Nam

III

3.430.000

- Các thị xã Đức Linch, Tánh Linch, Tuy Phong, Phụ Quý, Hàm Tân, Bắc Bình

IV

3.070.000

23

Tây Ninh

- Thành phố Tây Ninh

- Các huyện Trảng Bàng, Gò Dầu

II

3.9đôi mươi.000

- Các thị xã Tân Biên, Tân Châu, Dương Minh Châu, Châu Thành, Hòa Thành, Bến Cầu

III

3.430.000

24

Bình Phước

- Thành phố Đồng Xoài

- Huyện Crộng Thành

- Huyện Đồng Phú

II

3.9đôi mươi.000

- Các thị làng Tòa nhà Phước Long, Bình Long

- Các huyện Hớn Quản, Lộc Ninch, Prúc Riềng

III

3.430.000

- Các thị xã Bù Đăng, Bù Đốp, Bù Gia Mập

IV

3.070.000

25

Long An

- Thành phố Tân An

- Các thị trấn Đức Hòa, Bến Lức, Thủ Thừa, Cần Đước, Cần Giuộc

II

3.920.000

- Thị buôn bản Kiến Tường

- Các huyện Đức Huệ, Châu Thành, Tân Trụ, Thạnh Hóa

III

3.430.000

- Các thị xã Vĩnh Hưng, Mộc Hóa, Tân Thạnh, Tân Hưng

IV

3.070.000

26

Tiền Giang

- Thành phố Mỹ Tho

- Huyện Châu Thành

II

3.920.000

- Các thị thôn Gò Công, Cai Lậy

- Các thị xã Chợ Gạo, Tân Phước

III

3.430.000

- Các thị trấn Cái Btrần, Cai Lậy, Gò Công Tây, Gò Công Đông, Tân Prúc Đông.

Xem thêm: R&Amp;B Việt - R Programming

IV

3.070.000

27

Cần Thơ

- Các quận Ninh Kiều, Bình Tdiệt, Cái Răng, Ô Môn, Thốt Nốt

II

3.920.000

- Các huyện Phong Điền, Cờ Đỏ, Thớt Lai, Vĩnh Thạnh

III

3.430.000

28

Kiên Giang

- Các thị thành Rạch Giá, Hà Tiên

- Huyện Phú Quốc

II

3.9trăng tròn.000

- Các huyện Kiên Lương, Kiên Hải, Châu Thành

III

3.4300.000

- Các thị trấn An Biên, An Minch, Rồng Riềng, Gò Quao, Hòn Đất, U Minh Thượng, Tân Hiệp, Vĩnh Thuận, Giang Thành

IV

3.070.000

29

An Giang

- Các thành phố Long Xuim, Châu Đốc

II

3.9trăng tròn.000

- Thị xã Tân Châu

- Các huyện Châu Prúc, Châu Thành, Thoại Sơn

III

3.430.000

- Các thị trấn Prúc Tân, Tri Tôn, Tịnh Biên, Chợ Mới, An Phú

IV

3.070.000

30

Trà Vinh

- Thành phố Tsoát Vinh

II

3.9trăng tròn.000

- Thị thôn Duim Hải

III

3.430.000

- Các huyện Châu Thành, Cầu Ngang, Duyên Hải, Tthẩm tra Cú, Tiểu Cần, Cầu Kè cổ, Càng Long

IV

3.070.000

31

Cà Mau

- Thành phố Cà Mau

II

3.920.000

- Các thị trấn Năm Căn, Cái Nước, U Minch, Trần Văn Thời

III

3.430.000

- Các thị trấn Đầm Dơi, Ngọc Hiển, Thới Bình, Phụ Tân

IV

3.070.000

32

Bến Tre

Thành phố Bến Tre

Huyện Châu Thành

II

3.9trăng tròn.000

Các thị trấn Ba Tri, Bình Đại, Mỏ Cày Nam

III

3.430.000

Các huyện Chợ Lách, Giồng Trôm, Mỏ Cày Bắc, Thạnh Phú

IV

3.070.000

33

Bắc Giang

- Thành phố Bắc Giang

- Các thị trấn Việt Yên, Yên Dũng, Hiệp Hòa, Tân Yên, Lạng Giang

III

3.430.000

- Các thị xã Yên Thế, Lục Ngạn, Sơn Động, Lục Nam

IV

3.070.000

34

Hà Nam

- Thành phố Phủ Lý

- Huyện Duy Tiên, Klặng Bảng

III

3.430.000

- Các thị xã Lý Nhân, Bình Lục, Thanh khô Liêm

IV

3.070.000

35

Hòa Bình

- Thành phố Hòa Bình

- Huyện Lương Sơn

III

3.430.000

- Các thị xã Cao Phong, Kỳ Sơn, Kyên ổn Bôi, Lạc Sơn, Lạc Thủy, Mai Châu, Tân Lạc, Yên Tdiệt, Đà Bắc

IV

3.070.000

36

Tkhô cứng Hóa

- Thành phố Tkhô hanh Hóa, Sầm Sơn

- Thị xóm Bỉm Sơn

- Các huyện Tĩnh Gia, Đông Sơn, Quảng Xương

III

3.430.000

- Các huyện Bá Thước, Cđộ ẩm Tdiệt, Hà Trung, Hậu Lộc, Hoằng Hóa, Lang Chánh, Mường Lát, Nga Sơn, Ngọc Lặc, Nhỏng Thanh khô, Như Xuân, Nông Cống, Quan Hóa, Quan Sơn, Thạch Thành, Thiệu Hóa, Tchúng ta Xuân, Thường Xuân, Triệu Sơn, Vĩnh Lộc, Yên Định

IV

3.070.000

37

Hà Tĩnh

- Thành phố Hà Tĩnh

- Thị xóm Kỳ Anh

III

3.430.000

- Thị xóm Hồng Lĩnh

- Các thị trấn Cđộ ẩm Xuyên ổn, Can Lộc, Đức Thọ, Hương Khê, Hương Sơn, Kỳ Anh, Nghi Xuân, Thạch Hà, Vũ Quang, Lộc Hà

IV

3.070.000

38

Phú Yên

- Thành phố Tuy Hòa

- Thị thôn Sông Cầu với huyện Đông Hòa

III

3.430.000

- Các thị trấn Phụ Hòa, Tuy An, Sông Hinh, Đồng Xuân, Tây Hòa, Sơn Hòa

IV

3.070.000

39

Ninch Thuận

- Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm

- Huyện Ninc Hải, Thuận Bắc

III

3.430.000

- Các huyện Bác Ái, Ninc Phước, Ninch Sơn, Thuận Nam

IV

3.070.000

40

Kon Tum

- Thành Phố Kom Tum

- Huyện Đăk Hà

III

3.430.000

- Các thị xã Đăk Tô, Đăk Glei, Ia H'Drai, Kon Plông, Kon Rẫy, Ngọc Hồi, Sa Thầy, Tu Mơ Rông

IV

3.070.000

41

Vĩnh Long

- Thành phố Vĩnh Long

- Thị buôn bản Bình Minh

- Huyện Long Hồ

III

3.430.000

- Các thị trấn Bình Tân, Mang Thít, Tam Bình, Trà Ôn, Vũng Liêm

IV

3.070.000

42

Hậu Giang

- Thành phố Vị Thanh

- Thị xã Ngã Bảy

- Các thị xã Châu Thành, Châu Thành A

III

3.430.000

- Thị buôn bản Long Mỹ

- Các thị xã Vị Thủy, Long Mỹ, Phụng Hiệp

IV

3.070.000

43

Tệ Bạc Liêu

- TP Bạc Tình Liêu

- Thị làng Giá Rai

III

3.430.000

- Các thị xã Hồng Dân, Hòa Bình, Tòa nhà Phước Long, Vĩnh Lợi, Đông Hải

IV

3.070.000

44

Sóc Trăng

- Thành phố Sóc Trăng

- Các thị thôn Vĩnh Châu, Ngã Năm

III

3.430.000

- Các thị trấn Mỹ Tú, Long Phụ, Thạnh Trị , Mỹ Xuyên ổn , Châu Thành, Trần Đề, Kế Sách, Cù lao Dung

IV

3.070.000

45

Bắc Kạn

- Thành phố Bắc Kạn

III

3.430.000

- Các thị xã Pác Nặm, Ba Bể, Ngân Sơn, Bạch Thông, Chợ Đồn, Chợ Mới, Na Rì

IV

3.070.000

46

Cao Bằng

- Thành phố Cao Bằng

III

3.430.000

- Các thị xã Trùng Khánh, Hà Quảng, Bảo Lạc, Bảo Lâm, Hạ Lang, Hòa An, Ngulặng Bình, Phục Hòa, Thạch An, Trà soát Lĩnh, Thông Nông, Quảng Uyên

IV

3.070.000

47

Đắk Lắk

- Thành phố Buôn Mê Thuột

III

3.430.000

- Thị làng Buôn Hồ

- Các thị trấn Buôn Đôn, Cư Kuin, Cư M'Gar, Ea Kar, Ea Súp, Krông Amãng cầu, Ea H'leo, Krông Bông, Krông Búk, Krông Năng, Krông Pắc, Lắk, M'Drắk

IV

3.070.000

48

Đắk Nông

- Thị xã Gia Nghĩa

- Các thị xã Cư Jút, Đắk Glong, Đắk Mil, Đắk R'tủ, Đắk Song, Krông Nô, Tuy Đức

IV

3.070.000

49

Điện Biên

- Thành phố Điện Biên Phủ

III

3.430.000

- Thị xóm Mường Lay

- Các thị trấn Điện Biên, Điện Biên Đông, Mường Ảng, Mường Chà, Mường Nhé, Tủa Ca tòng, Tuần Giáo, Nậm Pồ

IV

3.070.000

50

Đồng Tháp

- Thành phố Cao Lãnh

- Thành phố Sa Đéc

III

3.430.000

- Thị buôn bản Hồng Ngự

- Các thị trấn Cao Lãnh, Châu Thành, Hồng Ngự, Lai Vung, Lấp Vò, Tam Nông, Tân Hồng, Tkhô hanh Bình, Tháp Mười.

IV

3.070.000

51

Gia Lai

- Thành phố Pleiku

III

3.430.000

- Thị làng An Khê, thị xóm Ayun Pa

- Các thị xã Clỗi Păh, Clỗi Prông, Clỗi Sê, Đắk Đoa, Chỏng Pưh, Phụ Thiện tại, Mang Yang, Krông Pa, Kông Chro, K'Bang, Ia Pa, Ia Grai, Đức Cơ, Đak Pơ

IV

3.070.000

52

Hà Giang

Thành phố Hà Giang

III

3.430.000

- Các thị trấn Bắc Mê, Bắc Quang, Đồng Văn, Hoàng Su Phì, Mèo Vạc, Quản Bạ, Quang Bình, Vị Xuyên, Xín Mần, Yên Minh

IV

3.070.000

53

Lai Châu

- Thành phố Lai Châu

III

3.430.000

- Các huyện Mường Tè, Phong Thổ, Sìn Hồ, Tam Đường, Than Uim, Tân Ulặng, Nậm Nhùn

IV

3.070.000

54

Lạng Sơn

- Thành phố Lạng Sơn

III

3.430.000

- Các huyện Bắc Sơn, Bình Gia, Cao Lộc, Chi Lăng, Đình Lập, Hữu Lũng, Lộc Bình, Tràng Định, Văn uống Lãng, Văn Quan

IV

3.070.000

55

Quảng Bình

- Thành phố Đồng Hới

II

3.9đôi mươi.000

- Thị buôn bản Ba Đồn.

- Các huyện Lệ Thủy, Quảng Ninch, Bố Trạch, Quảng Trạch.

III

3.430.000

- Các thị trấn Minh Hóa, Tuim Hóa

IV

3.070.000

56

Nghệ An

- Thành phố Vinh

- Thị làng mạc Cửa Lò

- Các huyện Nghi Lộc, Hưng Nguyên

III

3.430.000

- Các thị xã Quận Hoàng Mai - Hà Nội, Thái Hòa

- Các huyện Anh Sơn, Con Cuông, Diễn Châu, Đô Lương, Quỳ Châu, Kỳ Sơn, Nam Đàn, Nghĩa Đàn, Quế Phong, Quỳ Hợp, Quỳnh Lưu, Tân Kỳ, Thanh khô Cmùi hương, Tương Dương, Yên Thành

IV

3.070.000

57

Quảng Trị

- Thành phố Đông Hà

III

- Thị xã Quảng Trị

- Các huyện Cam Lộ, Cồn Cỏ, Đak Rông, Gio Linch, Hải Lăng, Hướng Hóa, Triệu Phong, Vĩnh Linh

IV

3.070.000

58

Sơn La

- Thành phố Sơn La

III

3.430.000

- Các huyện: Quỳnh Nnhì, Mường La, Thuận Châu, Phù Yên, Bắc Yên, Mai Sơn, Sông Mã, Yên Châu, Mộc Châu, Sốp Cộp, Vân Hồ

IV

3.070.000

59

Thái Bình

- Thành phố Thái Bình

III

3.430.000

- Các thị trấn Đông Hưng, Hưng Hà, Kiến Xương, Quỳnh Phụ, Thái Thụy, Tiền Hải, Vũ Thư

IV

3.070.000

60

Tulặng Quang

- Thành phố Tuyên ổn Quang

III

3.430.000

- Các thị xã Chiêm Hóa, Hàm Yên, Lâm Bình, Na Hang, Sơn Dương, Yên Sơn

IV

3.070.000

61

Yên Bái

- Thành phố Yên Bái

III

3.430.000

- Thị xã Nghĩa Lộ

- Các thị trấn Lục Yên, Mù Cang Chải, Trạm Tấu, Trấn Yên, Văn Chấn, Văn Yên, Yên Bình

IV

3.070.000

62

Bình Định

- Thành phố Quy Nhơn

III

3.430.000

- Thị buôn bản An Nhơn

- Các thị trấn Hoài Nhơn, An Lão, Phù Cát, Phù Mỹ, Tuy Phước, Tây Sơn, Vân Canh, Vĩnh Thạnh, Hoài Ân

IV

3.070.000

63

Quãng Ngãi

- Thành phố Quảng Ngãi

- Các thị xã Bình Sơn, Sơn Tịnh

III

3.430.000

- Các huyện Ba Tơ, Đức Phổ, Minch Long, Mộ Đức, Lý Sơn, Tư Nghĩa, Trà soát Bồng, Tây Tkiểm tra, Sơn Tây, Sơn Hà, Nghĩa Hành